D
Dicread
HomeDictionaryNnurture

nurture

nuôi dưỡng / sự nuôi dưỡng

/ˈnɜːɹ.tʃəɹ/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: nurturedPhân từ 2: nurturedV-ing: nurturing

nurture mang hàm ý sâu sc vvic chăm sóc mt cách tn tâm, kiên nhn để giúp mt đối tượng phát trin đạt đến tim năng ti đa. Khác vi feed (cho ăn) hay care for (chăm sóc) vn chtp trung vào các nhu cu vt cht cơ bn, nurture nhn mnh vào sphát trin toàn din vcthcht, trí tuvà tâm hn. Tnày thường gi lên hìnhnh mt môi trường an toàn, giàu tình thương và shtrợ.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi cultivate, chai đều có nghĩa là nuôi dưỡng hoc trau di, nhưng cultivate thường được dùng cho các knăng, thói quen hoc mi quan hệ (mang tính chủ động rèn luyn), trong khi nurture thiên vvic bo vvà nuôi dưỡng mt mm mng, mt tài năng hoc mt đứa trẻ (mang tính che chvà htrợ).

Ví dụ: Bn cultivate mt thói quen đọc sách, nhưng bn nurture mt tài năng âm nhc timn.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, có mt cuc tranh lun kinh đin gia nature (tnhiên/bn năng) và nurture (nuôi dưỡng/giáo dc). Trong ngcnh này, nurture không chlà chăm sóc đơn thun mà đại din cho toàn bnhng tác động tmôi trường và giáo dc hình thành nên nhân cách con người.

Đúng: nurture a dream (nuôi dưỡng mt ước mơ)
Đúng: nurture a relationship (nuôi dưỡng mt mi quan hệ)

Đặc đim ngpháp

nurture va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó là ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng được nuôi dưỡng. Khi là danh từ, nó thường được dùng để chquá trình hoc môi trường nuôi dưỡng.

Countable when referring to a specific act or method of care (a nurture). Uncountable when referring to the general environmental influence on a person's development.

Ý nghĩa

Ngoại động từnuôi dưỡng
[~ someone][~ something]

Chăm sóc và khuyến khích sự tăng trưởng hoặc phát triển của ai đó hoặc điều gì đó

The teacher worked hard to nurture the students' creative talents.

Giáo viên đã làm việc chăm chỉ để nuôi dưỡng tài năng sáng tạo của học sinh.

Danh từsự nuôi dưỡng

Quá trình chăm sóc và khuyến khích sự tăng trưởng hoặc phát triển của ai đó hoặc điều gì đó

The child flourished under the nurture of a loving family.

Đứa trẻ đã phát triển rực rỡ dưới sự nuôi dưỡng của một gia đình yêu thương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error