D
Dicread
HomeDictionaryMmanure

manure

phân bón hữu cơ / bón phân hữu cơ
Ngoại động từ[U] Không đếm được

manure chyếu được dùng để chcác loi phân bón có ngun gc tcht thi động vt (như phân bò, phân gà) đượchoc xlý để bón cho cây trng. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "phân bón hu cơ" hoc "phân chung". Đim quan trng cn lưu ý là manure nhn mnh vào ngun gc hu cơ từ động vt, khác vi fertilizer vn là mt thut ngrng hơn, bao gm cphân bón hóa hc (phân vô cơ).

Used as a mass noun referring to the substance in bulk, such as when discussing the amount of fertilizer needed for a field.

Ý nghĩa

Danh từphân bón hữu cơ

Chất hữu cơ, thường là chất thải động vật, được dùng làm phân bón trong nông nghiệp

The farmer spread manure over the fields in early spring.

Người nông dân rải phân bón hữu cơ lên những cánh đồng vào đầu mùa xuân.

Ngoại động từbón phân hữu cơ
[~ someone][~ something]

Xử lý đất bằng phân bón hữu cơ để cải thiện độ phì nhiêu

He spent the afternoon manuring the vegetable patch.

Anh ấy dành cả buổi chiều để bón phân hữu cơ cho luống rau.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error