D
Dicread
HomeDictionaryFfoster

foster

nuôi dưỡng / nuôi dưỡng hộ
Ngoại động từ
Quá khứ: fosteredPhân từ 2: fosteredV-ing: fostering

foster mang ý nghĩa ct lõi là to điu kin, nuôi dưỡng để mt điu gì đó phát trin. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng cho cnhng giá trtru tượng ln con người cthể. Skhác bit vngnghĩa Khi nói vcm xúc, knăng hoc ý tưởng, foster tương đương vi vic "thúc đẩy" hoc "nuôi dưỡng" để làm cho chúng ln mnh hơn. Nó mang sc thái chủ động và tích cc, khác vi encourage (khuyến khích) vn chdng livic cvũ, foster nhn mnh vào quá trình chăm sóc và to môi trường thun li để đạt được kết qubn vng. Ví dụ: foster a sense of community (nuôi dưỡng ý thc cng đồng). Trong bi cnh gia đình, foster dùng để chvic chăm sóc mt đứa trkhông phi con rut trong mt khong thi gian nht định mà không thông qua thtc nhn nuôi chính thc (adoption). Đây là đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. foster parents: cha mnuôi tm thi (không phi cha mnuôi chính thc theo pháp lut). foster care: chế độ chăm sóc nuôi dưỡng tm thi. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia foster và adopt. Trong khi adopt là nhn con nuôi chính thc và vĩnh vin vmt pháp lý, thì foster thường mang tính cht tm thi hoc là mt phn ca hthng an sinh xã hi. Vic sdng sai hai tnày có thdn đến hiu lm nghiêm trng vtình trng pháp lý ca đứa trtrong văn bn hoc giao tiếp. He fostered the child permanently (Sai nếu mun nói nhn con nuôi chính thc). He adopted the child (Đúng khi nói vvic nhn con nuôi chính thc). Tnày thường đóng vai trò là mt ngoi động từ, đòi hi mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng được nuôi dưỡng hoc thúc đẩy.

Ý nghĩa

Ngoại động từnuôi dưỡng
[~ something]

Khuyến khích sự phát triển hoặc tăng trưởng của một cảm xúc, ý tưởng hoặc kỹ năng

"The teacher tried to foster a sense of curiosity in her students."

Giáo viên đã cố gắng nuôi dưỡng trí tò mò cho các học sinh của mình.

Ngoại động từnuôi dưỡng hộ
[~ someone]

Nuôi nấng một đứa trẻ không phải con ruột bằng cách cung cấp nơi ở và sự chăm sóc mà không thông qua nhận nuôi hợp pháp

"The couple decided to foster several children from the local care system."

Cặp vợ chồng quyết định nuôi dưỡng hộ vài đứa trẻ từ hệ thống chăm sóc địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error