D
Dicread
HomeDictionarySsmash

smash

đập tan / đâm sầm vào / tiếng đổ vỡ / cú hích lớn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: smashesQuá khứ: smashedPhân từ 2: smashedV-ing: smashingSo sánh hơn: more smashingSo sánh nhất: most smashing

smash mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư break (làm vỡ) hay hit (đánh). Nó không chỉ đơn thun là làm hng mt vt mà nhn mnh vào lc tác động cc ln, sddi và thường dn đến vic vt thbvtan tành thành nhiu mnh nhỏ. Khi dùng để mô tmt vtai nn, smash gi lên hìnhnh mt cú va chm khng khiếp gây hư hng nng nề.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, smash được dùng để mô tnhng hành động mang tính phá hy quyết lit. Ví dụ, thay vì nói break the vase (làm vbình), vic dùng smash the vase cho thy chiếc bình bị đập tan mt cách gin dhoc vô cùng mnh bo.

Đặc bit, trong lĩnh vc gii trí và âm nhc, smash được dùng như mt tính thoc danh từ để chmt thành công vang di, vượt xa mong đợi. Mt smash hit không chlà mt bài hát phbiến mà là mt "cú hích ln" to nên cơn st toàn cu.

smash the glass (nếu chlà vô tình làm rơi vnhẹ)
smash the glass (khi dùng búa đập tan kính để thoát him)
a smash hit (mt tác phm thành công rc rỡ)

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ smash vi crash. Mc dù chai đều có thdch là "đâm sm vào", nhưng crash thường nhn mnh vào sva chm gây ra tai nn hoc ssp đổ (như máy bay rơi hoc hthng máy tính btreo), trong khi smash nhn mnh vào lc tác động làm vvn vt cht ti đim va chm.

Mt đim lưu ý nhvngpháp: smash va là ngoi động từ (tác động lên vt khác) va là ni động từ (tva chm). Khi đóng vai trò là danh từ, nó có thchhành động làm vhoc kết quca mt sthành công ln trong nghthut.

Countable when referring to a hit record or a specific act of breaking. Uncountable when referring to the general state of wreckage.

Ý nghĩa

Ngoại động từđập tan
[~ someone][~ something]

Làm vỡ thứ gì đó thành nhiều mảnh nhỏ một cách dữ dội

He smashed the vase against the wall.

Anh ấy đã đập tan chiếc bình vào tường.

Nội động từđâm sầm vào

Va chạm với một vật khác với lực rất mạnh

The car smashed into a tree.

Chiếc xe hơi đã đâm sầm vào một cái cây.

Danh từtiếng đổ vỡ

Hành động làm vỡ thứ gì đó một cách dữ dội

The smash of the window woke everyone up.

Tiếng đổ vỡ của cửa sổ đã làm mọi người thức giấc.

Danh từcú hích lớn

Một thành công rực rỡ, đặc biệt là một bài hát hoặc bộ phim

The new pop album was a global smash.

Album nhạc pop mới là một cú hích lớn trên toàn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error