D
Dicread
HomeDictionaryMmeteorite

meteorite

thiên thạch
Danh từ
Số nhiều: meteorites

Trong tiếng Anh, có ba thut ngdgây nhm ln khi nói vcác vt thtkhông gian: meteoroid, meteor và meteorite. Đối vi người hc tiếng Vit, cba tnày thường được dch chung là "thiên thch" hoc "sao băng", nhưng vmt khoa hc, chúng phân bit da trên vtrí ca vt thể.

Phân bit các khái nim tương đồng

Meteorite chnhng mnh đá hoc kim loi đã thc sxuyên qua bu khí quyn và chm ti bmt Trái Đất. Đây là vt thhu hình mà bn có thcm trên tay hoc tìm thy trong bo tàng. Trong khi đó, meteor (sao băng) là hin tượng phát sáng khi vt thcháy trong khí quyn, và meteoroid là vt thkhi nó vn còn đang trôi ni trong không gian.

Ví dụ đúng: The scientist analyzed the meteorite found in Antarctica. (Nhà khoa hc đã phân tích khi thiên thch được tìm thyNam Cc.)
Ví dsai: Look! A meteorite is streaking across the sky! (Nhìn kìa! Mt thiên thch đang vch mt đường trên bu tri!) $\rightarrow$ Trong trường hp này, phi dùng meteor vì vt thể đang cháy trong khí quyn, chưa rơi xung đất.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng meteorite, người nói thường nhn mnh vào khía cnh vt cht, địa cht hoc tác động vt lý lên bmt hành tinh. Nếu bn đang nói vmt vva chm gây ra stuyt chng (như trường hp ca khng long), meteorite là tchính xác để mô tvt thgây ra cú va chm đó.

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt lượng ln các mnh vỡ, bn có thdùng snhiu meteorites.

Ý nghĩa

Danh từthiên thạch

Một mảnh đá hoặc kim loại từ không gian đã vượt qua bầu khí quyển và rơi xuống mặt đất

The museum displays a massive iron meteorite found in the desert.

Bảo tàng trưng bày một khối thiên thạch sắt khổng lồ được tìm thấy trong sa mạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error