D
Dicread
HomeDictionaryWwreck

wreck

xác tàu xe / người suy sụp / phá hủy / làm hỏng / làm đắm tàu
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: wreckedPhân từ 2: wreckedV-ing: wrecking

wreck mang sc thái vsphá hy hoàn toàn, để li nhng mnh vn hoc mt tình trng hư hng không thcu vãn. Khi dùng cho vt cht, nó gi lên hìnhnh nhng mnh vtan tành, đặc bit thường gn lin vi các tai nn giao thông hoc hàng hi. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Anh, wreck khác vi damage (làm hư hi) ở mc độ nghiêm trng. Trong khi damage có thchlà nhng vết xước hoc hng hóc nhcó thsa cha, thì wreck ám chshy hoi toàn din. Ví dụ, mt chiếc xe bdamaged có thchbmóp mt cánh ca, nhưng mt chiếc xe bwrecked thì thường là mt đống st vn không còn khnăng vn hành. Khi chuyn sang nghĩa bóng để mô tcon người hoc trng thái tinh thn, wreck din tssuy sp hoàn toàn vmt cm xúc hoc thcht. Cm ta nervous wreck là mt cách nói phbiến để chmt người đang cc kcăng thng, lo âu đến mc không còn kim soát được bn thân. Lưu ý vcách dùng Nghĩa đen (Vt cht): Thường dùng cho tàu thuyn, máy bay hoc xe cộ. Ví dụ: The car was a total wreck after the collision (Chiếc xe hoàn toàn nát bét sau vva chm). Nghĩa bóng (Tinh thn/Kế hoch): Dùng để chstht bi thm hi hoc trng thái kit quệ. Ví dụ: The scandal wrecked his political career (Vbê bi đã hy hoi snghip chính trca ông ta). Tnày va là danh từ (xác tàu xe, người suy sp) va là động từ (phá hy, làm hng). Người hc cn lưu ý ngcnh để phân bit gia vic phá hy mt vt thvt lý và vic làm hng mt kế hoch hay mi quan hệ.

Ý nghĩa

Ngoại động từxác tàu xe
[~ something]

Phần còn lại của một phương tiện, con tàu hoặc máy bay đã bị phá hủy trong một tai nạn

"The storm managed to wreck the small fishing village."

Các thợ lặn đã phát hiện ra xác một con tàu galleon của Tây Ban Nha dưới đáy đại dương.

Ngoại động từngười suy sụp
[~ something]

Một người đang trong tình trạng thể chất hoặc tinh thần rất tồi tệ

"One wrong word could wreck the entire negotiation."

Sau ba ngày mất ngủ, anh ấy hoàn toàn suy sụp về mặt thần kinh.

Nội động từphá hủy
[~]

Phá hủy hoặc gây hư hại nghiêm trọng cho một thứ gì đó

"The driver managed to wreck the car just meters from the finish line."

Cơn bão đe dọa phá hủy ngôi làng chài nhỏ.

Danh từlàm hỏng

Làm hỏng hoặc hủy hoại một kế hoạch, hy vọng hoặc một mối quan hệ

"Divers spent hours exploring the shipwreck on the ocean floor."

Một cuộc tranh cãi duy nhất đã làm hỏng toàn bộ kỳ nghỉ của họ.

Danh từlàm đắm tàu

Khiến một con tàu, máy bay hoặc phương tiện bị va chạm hoặc bị phá hủy

"After three days of sleeplessness, he was a complete nervous wreck."

Vị thuyền trưởng đã vô tình làm đắm tàu trên một rạn san hô ẩn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error