D
Dicread
HomeDictionaryWwreck

wreck

phá hủy / làm hỏng / gây tai nạn / xác tàu xe / kẻ suy sụp
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: wrecksQuá khứ: wreckedPhân từ 2: wreckedV-ing: wrecking

wreck mang sc thái vsphá hy hoàn toàn, để li nhng mnh vn hoc mt tình trng hư hng không thcu vãn. Khi dùng cho vt cht, nó gi lên hìnhnh nhng mnh vtan tành, đặc bit thường gn lin vi các tai nn giao thông hoc hàng hi.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, wreck khác vi damage (làm hư hi) ở mc độ nghiêm trng. Trong khi damage có thchlà nhng vết xước hoc hng hóc nhcó thsa cha, thì wreck ám chshy hoi toàn din. Ví dụ, mt chiếc xe bdamaged có thchbmóp mt cánh ca, nhưng mt chiếc xe bwrecked thì thường là mt đống st vn không còn khnăng vn hành.

Khi chuyn sang nghĩa bóng để mô tcon người hoc trng thái tinh thn, wreck din tssuy sp hoàn toàn vmt cm xúc hoc thcht. Cm ta nervous wreck là mt cách nói phbiến để chmt người đang cc kcăng thng, lo âu đến mc không còn kim soát được bn thân.

Lưu ý vcách dùng

Nghĩa đen (Vt cht): Thường dùng cho tàu thuyn, máy bay hoc xe cộ.
Ví dụ: The car was a total wreck after the collision (Chiếc xe hoàn toàn nát bét sau vva chm).
Nghĩa bóng (Tinh thn/Kế hoch): Dùng để chstht bi thm hi hoc trng thái kit quệ.
Ví dụ: The scandal wrecked his political career (Vbê bi đã hy hoi snghip chính trca ông ta).

Tnày va là danh từ (xác tàu xe, người suy sp) va là động từ (phá hy, làm hng). Người hc cn lưu ý ngcnh để phân bit gia vic phá hy mt vt thvt lý và vic làm hng mt kế hoch hay mi quan hệ.

Ý nghĩa

Ngoại động từphá hủy
[~ something]

Phá hủy hoặc làm hư hỏng nặng một thứ gì đó, thường là phương tiện hoặc tòa nhà, thông qua một sự kiện dữ dội

The storm managed to wreck the small fishing village.

Cơn bão đã phá hủy ngôi làng chài nhỏ.

Ngoại động từlàm hỏng
[~ something]

Làm hỏng hoặc hủy hoại một kế hoạch, một mối quan hệ hoặc một tình huống

One wrong word could wreck the entire negotiation.

Một lời nói sai lầm có thể làm hỏng toàn bộ cuộc đàm phán.

Nội động từgây tai nạn
[~]

Làm cho phương tiện gặp tai nạn, gây ra hư hỏng nặng cho phương tiện đó

He managed to wreck his car just two days after buying it.

Anh ta đã gây tai nạn làm hỏng xe chỉ hai ngày sau khi mua.

Danh từxác tàu xe

Phần còn lại của một con tàu, máy bay hoặc phương tiện đã bị phá hủy trong một tai nạn

Divers spent hours exploring the shipwreck on the ocean floor.

Các thợ lặn đã dành nhiều giờ để khám phá xác tàu đắm dưới đáy đại dương.

Danh từkẻ suy sụp

Một người đang trong tình trạng thể chất hoặc tinh thần rất tồi tệ, thường là do căng thẳng hoặc bệnh tật

After three days without sleep, he was a complete nervous wreck.

Sau ba ngày không ngủ, anh ấy hoàn toàn suy sụp về mặt thần kinh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error