D
Dicread
HomeDictionaryCcollide

collide

va chạm / xung đột
Nội động từ
Quá khứ: collidedPhân từ 2: collidedV-ing: colliding

collide mô tmt sva chm mnh mvà đột ngt. Trong nghĩa đen, nó thường dùng cho các vt thể đang chuyn động vi tc độ cao đâm sm vào nhau, gây ra hư hi hoc tn tht. Đim đặc trưng ca collide là nhn mnh vào lc tác động mnh ti thi đim tiếp xúc.

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói vsva chm vt lý, collide mang sc thái nghiêm trng hơn bump. Trong khi bump thường chnhng cú chm nhhoc vô ý (như va nhvào vai ai đó), thì collide gi lên hìnhnh ca nhng vtai nn giao thông hoc va chm trong ththao chuyên nghip.

Trong nghĩa bóng, collide được dùng để chsxung đột gay gt gia các ý tưởng, nim tin hoc lch trình. Khi hai quan đim collide, chúng không chỉ đơn thun là khác nhau mà là đối lp hoàn toàn và to ra mâu thun khó gii quyết.

Our schedules bump. (Sai vì bump không dùng cho lch trình)
Our schedules collide. (Đúng: Lch trình ca chúng tôi btrùng/xung đột)

Lưu ý vcu trúc

Tnày thường đi kèm vi gii twith khi có mt đối tượng cthbva chm (collide with something/someone). Nếu hai đối tượng cùng va vào nhau, ta có thdùng collide như mt ni động tmà không cn gii từ.

Ví dụ: The two cars collided. (Hai chiếc xe đâm vào nhau)
Ví dụ: The car collided with a tree. (Chiếc xe đâm vào mt cái cây)

Ý nghĩa

Nội động từva chạm
[~ with someone/something]

Đâm mạnh vào một vật hoặc một người nào đó khi đang di chuyển

The two cars collided with a loud crash at the intersection.

Hai chiếc xe hơi đã va chạm với một tiếng rầm lớn tại ngã tư.

Nội động từxung đột
[~ with something]

Mâu thuẫn hoặc đối lập với một ý tưởng, kế hoạch hoặc lịch trình khác

My vacation dates collide with the company's annual conference.

Ngày nghỉ của tôi bị trùng với hội nghị thường niên của công ty.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error