D
Dicread
HomeDictionaryCconcussion

concussion

chấn động não / sốc chấn thương
Danh từ
Số nhiều: concussions

concussion chyếu được sdng trong y khoa để mô tmt chn thương vt lý gây ra bi lc tác động mnh. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng dch chính tùy thuc vào đối tượng btác động: khi nói về đầu, nó là "chn động não"; khi nói vcác cơ quan ni tng, nó là "sc chn thương".

Skhác bit vngcnh sdng

Đim quan trng nht mà người hc cn lưu ý là concussion không chgii hnvùng đầu. Mc dù trong giao tiếp thông thường, mi người thường mc định concussion là chn động não, nhưng trong các báo cáo y tế chuyên sâu, nó có thmô tstn thương ca các mô mm hoc cơ quan do áp lc đột ngt.

Khi nói về đầu, concussion mô ttrng thái não brung lc mnh trong hp sọ, dn đến mt ý thc tm thi hoc lú ln. Ví dụ: He suffered a concussion after the fall (Anhy bchn động não sau cú ngã).

Khi nói vcơ quan khác, concussion mô tmt cú sc vt lý mnh. Ví dụ: pulmonary concussion (sc chn thương phi).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc dnhm ln concussion vi contusion. Trong khi concussion nhn mnh vào srung chn và ri lon chc năng tm thi (không nht thiết phi có vết bm), thì contusion li chmt vết bm tím hoc tn thương mô do xut huyết dưới da hoc trong cơ quan.

concussion tp trung vào tác động ca lc rung hoc sc (chn động).

contusion tp trung vào tn thương vt lý hu hình như vết bm (dp hoc bm).

Lưu ý vngpháp

concussion là mt danh từ đếm được. Khi mô tmc độ nghiêm trng, người ta thường sdng các tính tnhư mild, moderate hoc severe đứng trước danh tnày.

Ý nghĩa

Danh từchấn động não

Tình trạng mất ý thức hoặc lú lẫn tạm thời gây ra bởi một cú đánh vào đầu

He suffered a severe concussion after the car accident.

Anh ấy bị chấn động não nghiêm trọng sau vụ tai nạn xe hơi.

Danh từsốc chấn thương

Một cú sốc hoặc sự rung động mạnh đối với một cơ quan hoặc mô trong cơ thể

The blast caused a pulmonary concussion that hindered his breathing.

Vụ nổ đã gây ra một cú sốc chấn thương phổi khiến việc hô hấp của anh ấy bị cản trở.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error