D
Dicread
HomeDictionaryBbullying

bullying

sự bắt nạt / có tính bắt nạt

/ˈbʊl.i.ɪŋ/

Tính từ[U] Không đếm được

bullying không chỉ đơn thun là mt cuc cãi vã hay xung đột nht thi, mà đim mu cht nmsmt cân bng quyn lc và tính cht lp đi lp li. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sbt nt", nhưng cn phân bit rõ vi các hành vi gây hn ngu nhiên. Mt hành động chỉ được coi là bullying khi kgây hn cố ý sdng sc mnh, địa vhoc tmnh hưởng để áp đảo nn nhân mt cách hthng.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit bullying vi harassment (quy ri). Trong khi bullying thường nhn mnh vào sự áp đảo và quyn lc (thường thy trong môi trường hc đường hoc công sở), thì harassment thường liên quan đến vic làm phin, quy ry mt cách không mong mun, thường gn lin vi các đặc đim vgii tính, chng tc hoc tôn giáo.

bullying: Tp trung vào shung hăng và quyn lc (ví dụ: mt nhóm hc sinh ln hơn đe da mt hc sinh nhhơn).
harassment: Tp trung vào vic xâm phm quyn riêng tư hoc xúc phm danh dự (ví dụ: gi nhng tin nhn không phù hp cho đồng nghip).

Các hình thc phbiến

Trong tiếng Anh hin đại, bullying được chia thành nhiu loi mà người Vit cn lưu ý để dch chính xác theo ngcnh:

Physical bullying: Bt nt vthxác (đánh đập, xô đẩy).
Verbal bullying: Bt nt bng li nói (chế nho, lăng mạ).
Social bullying: Bt nt vmt xã hi (cô lp, lan truyn tin đồn tht thit).
Cyberbullying: Bt nt qua mng (sdng mng xã hi, tin nhn để tn công).

Lưu ý vngpháp

Tbullying va có thể đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được để chhin tượng chung (sbt nt), va có thể đóng vai trò là mt tính từ để mô ttính cht ca mt hành vi hoc thái độ (có tính bt nt). Khi sdng như mt tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa, ví dnhư bullying behavior (hành vi có tính bt nt) hoc bullying tone (ging điu có tính bt nt).

Used as an abstract concept or a general behavior, such as saying there is too much bullying in the classroom.

Ý nghĩa

Danh từsự bắt nạt

Việc sử dụng vũ lực, đe dọa hoặc cưỡng ép một cách cố ý và lặp đi lặp lại để ngược đãi, hăm dọa hoặc áp đảo người khác một cách hung hăng

The school has implemented a zero-tolerance policy regarding bullying.

Nhà trường đã thực hiện chính sách không khoan nhượng đối với sự bắt nạt.

Tính từcó tính bắt nạt

Đặc trưng bởi việc sử dụng sự hăm dọa hoặc đe dọa để ép buộc ai đó làm một điều gì đó

He used a bullying tone to silence the opposition during the meeting.

Anh ta đã sử dụng giọng điệu có tính bắt nạt để làm im lặng những người phản đối trong cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error