D
Dicread
HomeDictionaryCcoerce

coerce

ép buộc
Ngoại động từ
Quá khứ: coercedPhân từ 2: coercedV-ing: coercing

coerce mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, din tvic dùng áp lc, đe da hoc vũ lc để buc ai đó phi làm điu hkhông mun. Đim mu cht ca tnày là sthiếu tnguyn và shin din ca mt yếu tcưỡng ép tbên ngoài. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit coerce vi persuade hoc convince. Trong khi persuade và convince thiên vvic dùng lý lẽ, sthuyết phc hoc lp lun để thay đổi ý định ca đối phương mt cách tnguyn, thì coerce hoàn toàn trái ngược khi loi bquyn tquyết ca đối tượng. Mt sphân bit khác là gia coerce và force. Mc dù chai đều có nghĩa là bt buc, nhưng force thường nhn mnh vào hành động vt lý trc tiếp hoc mt tình thế không thtránh khi (ví dụ: force the door open - phá ca để mở). Trong khi đó, coerce thường liên quan đến tâm lý, sự đe da hoc áp lc mang tính hthng để điu khin hành vi ca con người. Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn pháp lut, chính trhoc báo chí khi nói vcác hành vi vi phm quyn con người hoc cưỡng ép nhân chng. Sai: I coerced my friend to go to the cinema with me. (Câu này quá nng nề, vì đi xem phim không phi là vic cn đến scưỡng chế hay đe da). ✅ Đúng: The suspect claimed that the police coerced him into signing the confession. (Nghi phm khng định rng cnh sát đã ép buc anh ta ký vào bn tthú). Lưu ý vngpháp coerce thường được sdng theo cu trúc coerce someone into doing somethingp buc ai đó làm vic gì). Hãy lưu ý sdng gii tinto và động tdng V-ing theo sau.

Ý nghĩa

Ngoại động từép buộc
[~ someone to do something][~ someone into doing something]

Thuyết phục một người không tự nguyện làm điều gì đó bằng cách sử dụng vũ lực hoặc đe dọa

"The government was accused of trying to coerce the witnesses into changing their testimony."

Chính phủ bị cáo buộc là đã cố gắng ép buộc các nhân chứng thay đổi lời khai của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error