D
Dicread
HomeDictionaryCclose

close

đóng / đóng cửa / gần / thân thiết / sự kết thúc

/kləʊz/

Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
So sánh hơn: closerSo sánh nhất: closest

Tclose đóng vai trò như mt cu ni gia rào cn vt lý và sgn gũi vcm xúc. Khi được dùng như mt động từ, nó ám chvic hoàn thành mt chu trình hoc lp đầy mt khong trng, chuyn ttrng thái msang trng thái hn chế. Vi vai trò là tính từ, tnày mô tsthiếu ht vkhong cách. Điu này áp dng cho cmt vt lý (gn vkhông gian) ln tâm lý (sthân mt). Khác vi near thường chthun túy vhướng, close thường gi lên mt sgn kết cht chhoc mãnh lit hơn. Ở dng danh từ, nó biu thshoàn tt. Tnày mang sc thái trang trng và có chủ đích hơn so vi end, thường ám chmt kết thúc có cu trúc cho mt quy trình hoc skin.

Uncountable when referring to the general conclusion of a period or event ('bring things to a close'). Countable when referring to a specific residential dead-end street or cul-de-sac ('he lives at number 12 in the close').

Ý nghĩa

Ngoại động từđóng

di chuyển thứ gì đó để che kín một khoảng hở

"Please close the door behind you."

Vui lòng đóng cửa lại sau khi bạn ra ngoài.

Nội động từđóng cửa

ngừng hoạt động hoặc ngừng kinh doanh

"The local library closes at 6 PM on Fridays."

Thư viện địa phương đóng cửa vào lúc 6 giờ chiều các ngày Thứ Sáu.

Tính từgần

ở một khoảng cách ngắn; gần về không gian hoặc thời gian

"The hotel is very close to the airport."

Khách sạn nằm rất gần sân bay.

Tính từthân thiết

có mối liên kết hoặc mối quan hệ tình cảm bền chặt

"She has a very close relationship with her sister."

Cô ấy có mối quan hệ rất thân thiết với chị gái mình.

Danh từsự kết thúc

điểm kết thúc của một sự kiện, một khoảng thời gian hoặc một hoạt động

"This brings us to a close for today's meeting."

Điều này đưa chúng ta đến phần kết thúc của buổi họp ngày hôm nay.

Cụm động từ

close down

đóng cửa hẳn

The factory had to close down due to lack of funding.

Nhà máy đã phải đóng cửa hẳn do thiếu kinh phí.

close off

chặn lại

The police decided to close off the street.

Cảnh sát đã quyết định chặn đường này lại.

close in

bao vây

The enemy troops began to close in on the city.

Quân địch bắt đầu bao vây thành phố.

close up

đóng cửa nghỉ

We need to close up the store by 9 PM.

Chúng ta cần đóng cửa cửa hàng trước 9 giờ tối.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error