D
Dicread
HomeDictionaryWworkstation

workstation

máy trạm / vị trí làm việc / trạm làm việc
Danh từ
Số nhiều: workstations

workstation mang hai sc thái nghĩa chính tùy thuc vào bi cnh công nghhay môi trường vt lý. Trong lĩnh vc công nghthông tin, nó không đơn thun là mt chiếc máy tính để bàn thông thường mà là mt hthng máy tính hiu năng cao, được ti ưu hóa cho các tác vnng như thiết kế đồ ha 3D, lp trình phc tp hoc phân tích dliu khoa hc. Skhác bit gia workstation và PC (máy tính cá nhân) nmkhnăng xlý, độ bn ca linh kin và khnăng mrng phn cng. Phân bit trong môi trường làm vic Khi không nói vmáy tính, workstation ám chmt không gian vt lý cthể. Điu này có thlà mt bàn làm vic cá nhân trong văn phòng hoc mt vtrí thao tác trên dây chuyn sn xut công nghip. Người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi office (văn phòng - chtoàn bcăn phòng hoc tchc) hay desk (bàn làm vic - chmón đồ ni tht). Ví dvmáy tính: The engineer needs a powerful workstation to run the simulation software. (Ksư cn mt máy trm mnh mẽ để chy phn mm mô phng.) Ví dvvtrí làm vic: Please return to your workstation after the break. (Vui lòng quay trli vtrí làm vic sau ginghỉ.) Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong bi cnh công nghip, nó thường đi kèm vi các tính tmô tvtrí hoc chc năng như assembly workstation (trm lp ráp).

Ý nghĩa

Danh từmáy trạm

Một hệ thống máy tính chuyên dụng được thiết kế cho các ứng dụng kỹ thuật hoặc khoa học hiệu suất cao, thường có khả năng xử lý và đồ họa mạnh hơn máy tính cá nhân tiêu chuẩn

"The engineer used a high-end workstation to render the complex 3D architectural model."

Kiến trúc sư đã sử dụng một máy trạm cao cấp để kết xuất các mô hình 3D phức tạp của tòa nhà chọc trời.

Danh từvị trí làm việc

Một khu vực hoặc bàn làm việc được chỉ định trong văn phòng hoặc nhà máy nơi nhân viên thực hiện các nhiệm vụ cụ thể, thường được trang bị các công cụ và thiết bị cần thiết

"Each employee was assigned a workstation with an ergonomic chair and dual monitors."

Mỗi nhân viên được phân một vị trí làm việc trong văn phòng mở để tối đa hóa sự cộng tác.

trạm làm việc

Một vị trí hoặc điểm cụ thể trong một quy trình công nghiệp lớn hơn, nơi một phần cụ thể của nhiệm vụ được hoàn thành trước khi sản phẩm chuyển sang giai đoạn tiếp theo

Dây chuyền lắp ráp bao gồm mười trạm làm việc khác nhau, mỗi trạm chịu trách nhiệm cho một bộ phận cụ thể của động cơ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error