D
Dicread
HomeDictionaryPprovider

provider

nhà cung cấp / trụ cột gia đình
Danh từ
Số nhiều: providers

provider là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái chuyên môn hoc tình cm gia đình. Trong môi trường kinh doanh và dch vụ, tnày chcác đơn vcung cp gii pháp hoc tin ích. Khi dùng trong bi cnh gia đình, nó mang ý nghĩa vtrách nhim và sbo bc. Sc thái trong kinh doanh và dch v Trong lĩnh vc công nghhoc y tế, provider thường được dùng để chcác tchc cung cp dch vchuyên bit. Ví dụ, internet service provider (nhà cung cp dch vinternet) hoc healthcare provider (cơ scung cp dch vy tế). Ở đây, provider nhn mnh vào vai trò là đơn vvn hành và duy trì dch vcho khách hàng. Sc thái trong quan hgia đình Khi nói vmt cá nhân trong gia đình, provider không đơn thun là người đưa tin, mà là người gánh vác trách nhim chính trong vic đảm bo các nhu cu cơ bn như thc phm, nhà ở và giáo dc cho nhng thành viên khác. Cm tthe sole provider (người trct duy nht) thường được dùng để nhn mnh áp lc tài chính đè nng lên mt người. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit provider vi supplier. Trong khi supplier thường chnhng đơn vcung cp hàng hóa vt cht, nguyên liu thô (nhà cungng), thì provider thiên vcung cp các dch vphi vt thhoc các gii pháp tng thể. The electricity supplier (có thdùng nhưng ít phbiến hơn trong ngcnh dch vcông cng hin đại) The electricity provider (nhà cung cp đin - nhn mnh vào dch vcungng) Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy khi sdngdng số ít, bn cn có mo từ đi kèm như a provider hoc the provider.

Ý nghĩa

Danh từnhà cung cấp

Một cá nhân hoặc tổ chức cung cấp một dịch vụ hoặc sản phẩm cụ thể

"The company is a leading provider of cloud computing services."

Công ty này là nhà cung cấp dịch vụ điện toán đám mây hàng đầu.

Danh từtrụ cột gia đình

Người kiếm tiền để nuôi dưỡng gia đình mình

"He has been the sole provider for his children since the divorce."

Anh ấy là trụ cột duy nhất nuôi các con kể từ sau cuộc ly hôn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error