D
Dicread
HomeDictionaryHhemoglobin

hemoglobin

huyết sắc tố
[U] Không đếm được

hemoglobin là mt thut ngchuyên ngành y sinh, dùng để chloi protein vn chuyn oxy trong hng cu. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "huyết sc tố". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được, thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến xét nghim máu, chn đoán thiếu máu hoc các bnh lý vhuyết hc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong giao tiếp thông thường, hemoglobin hiếm khi được dùng trkhi tho lun vsc khe hoc khoa hc. Khi nói vtình trng mt mi do thiếu máu, người bn ngcó thdùng cm tlow hemoglobin levels (nng độ huyết sc tthp). Cn phân bit rõ hemoglobin (protein cthể) vi blood (máu nói chung) hoc red blood cells (hng cu - tế bào cha huyết sc tố). Vic nhm ln gia protein và tế bào cha nó là mt li phbiến đối vi người hc tiếng Anh.

Đúng: The patient has low hemoglobin. (Bnh nhân có nng độ huyết sc tthp.)
Sai: The patient has low red blood cells. (Câu này không sai vngpháp nhưng không chính xác vmt y khoa nếu mun nói vnng độ protein vn chuyn oxy.)

Lưu ý vthut ngvà chính t

Mt đim quan trng đối vi người hc là skhác bit vchính tgia tiếng Anh-Mvà tiếng Anh-Anh. Trong tiếng Anh-Mỹ, tnày được viết là hemoglobin, trong khi tiếng Anh-Anh thường viết là haemoglobin (có thêm cha). Chai cách viết đều đúng và có cùng ý nghĩa, nhưng bn nên nht quán vi mt hthng chính ttrong toàn bvăn bn.

Ngoài ra, trong tiếng Vit, "huyết sc tố" đôi khi bnhm ln vi "sc tố" (pigment) nói chung. Tuy nhiên, hemoglobin là mt loi sc tố đặc thù ca máu, không nên dùng chung vi các tchsc tda hay màu sc thông thường.

Refers to the chemical substance as a whole within the blood.

Ý nghĩa

Danh từhuyết sắc tố

Một loại protein chứa sắt trong hồng cầu, có chức năng vận chuyển oxy từ phổi đến các mô trong cơ thể

The patient has a low hemoglobin level.

Bệnh nhân có nồng độ huyết sắc tố thấp.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error