D
Dicread
HomeDictionaryNnewspaper

newspaper

tờ báo / tòa soạn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: newspapers

Thut ngnày gn lin vi nhng cm nhn vt lý rõ rt, chng hn như mùi mc in và tiếng st sot ca giy. Dù knguyên kthut số đã chuyn dch thói quen tiêu thtin tc sang màn hình, tnewspaper vn gi lên cm giác vuy tín báo chí truyn thng và mt thói quen thu thp thông tin hàng ngày được chn lc klưỡng.

Trong các bi cnh chuyên nghip, tnày giúp phân bit mt tchc biên tp có cu trúc cht chvi mt trang nht ký trc tuyến hoc bng tin trên mng xã hi. Nó hàm ý mt hthng phân cp gia biên tp viên và phóng viên, cho thy mc độ kim duyt và trình bày trang trng mà các hình thc xut bn kthut số độc lp thường thiếu.

Countable when referring to a single physical copy of the paper. Uncountable when referring to the general medium of print journalism.

Ý nghĩa

Danh từtờ báo

Một ấn phẩm in gồm các tờ giấy gấp lại, chứa tin tức, các bài viết chuyên đề, quảng cáo và thư từ trao đổi

He reads the local newspaper every morning.

Anh ấy đọc tờ báo địa phương mỗi sáng.

Danh từtòa soạn

Một công ty hoặc tổ chức xuất bản một ấn phẩm tin tức định kỳ

She works for a major national newspaper.

Cô ấy làm việc cho một tòa soạn báo quốc gia lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error