D
Dicread
HomeDictionaryMmemo

memo

thông báo nội bộ / ghi chú
Danh từ
Số nhiều: memos

memo là dng viết tt ca memorandum, được sdng phbiến trong môi trường công svà đời sng hàng ngày. Tùy vào ngcnh, tnày mang hai sc thái ý nghĩa khác nhau rõ rt. Sc thái trong môi trường chuyên nghip Trong doanh nghip, memo là mt hình thc truyn thông ni bchính thc nhưng ngn gn. Khác vi thư đin tử (email) có thmang tính cá nhân hoc gi ra bên ngoài, memo thường được dùng để thông báo các quyết định, chính sách hoc cp nht quan trng cho mt nhóm nhân viên hoc toàn thcông ty. Nó mang tính cht hành chính và lưu trữ. Ví dụ: The CEO sent a memo regarding the new dress code (Giám đốc điu hành đã gi mt bn thông báo ni bvquy định trang phc mi). Sc thái trong đời sng hàng ngàyngcnh không chính thc, memo đơn gin là mt mu ghi chép nhanh để nhc nhbn thân vmt vic cn làm hoc mt thông tin cn nhớ. Lúc này, nó tương đương vi mt tgiy ghi chú nhhoc mt dòng ghi chú trên đin thoi. Ví dụ: I wrote a quick memo to remind myself to buy milk (Tôi viết mt mu ghi chú nhanh để nhc mình mua sa). Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit memo vi note. Trong khi note là mt thut ngchung cho mi loi ghi chép, memo nhn mnh hơn vào mc đích "ghi nhớ" (memorize) hoc "thông báo ni bộ". Ngoài ra, trong tiếng Anh hin đại, khi nói vvic ghi chú trên đin thoi, người ta thường dùngng dng Notes, nhưng hành động viết mt li nhc nhanh vn có thgi là writing a memo. Vmt ngpháp, memo là danh từ đếm được, vì vy hãy lưu ý sdng mo ta hoc the hoc dùngdng snhiu memos khi cn thiết.

Ý nghĩa

Danh từthông báo nội bộ

Một tin nhắn ngắn bằng văn bản, thường được sử dụng để giao tiếp nội bộ trong một doanh nghiệp hoặc tổ chức

"The manager sent a memo to all staff regarding the new holiday policy."

Quản lý đã gửi một bản thông báo nội bộ cho toàn thể nhân viên về chính sách nghỉ lễ mới.

Danh từghi chú

Một bản ghi nhớ; một mẩu ghi chép dùng để tự nhắc nhở bản thân

"I wrote a quick memo to remind myself to call the dentist tomorrow."

Tôi đã viết một mẩu ghi chú nhanh để nhớ gọi cho nha sĩ vào ngày mai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error