D
Dicread
HomeDictionaryHhallway

hallway

hành lang
Danh từ
Số nhiều: hallways

hallway dùng để chmt li đi hp và dài bên trong mt tòa nhà, đóng vai trò là cu ni dn đến các phòng khác nhau. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hành lang", nhưng cn phân bit rõ vi các khái nim tương tự để tránh nhm ln trong giao tiếp. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh thường dnhm ln hallway vi corridor hoc aisle. Mc dù cba đều có thdch là "hành lang" hoc "li đi", nhưng ngcnh sdng rt khác nhau: hallway: Thường dùng trong bi cnh nhà ở hoc các tòa nhà nhỏ, mang cm giác gn gũi và riêng tư hơn. Ví dụ: The hallway leads to the bedrooms (Hành lang dn đến các phòng ngủ). corridor: Thường dùng cho các tòa nhà ln, công cng như trường hc, bnh vin hoc văn phòng, gi lên sdài hơn và mang tính chc năng cao hơn. aisle: Chli đi hp nm gia hai dãy ghế (trong máy bay, rp hát) hoc gia hai dãy khàng (trong siêu thị). Tuyt đối không dùng hallway để chli đi trong siêu thị. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Anh Mỹ, hall thường được dùng như mt cách gi tt ca hallway. Tuy nhiên, cn cn thn vì hall còn có nghĩa là "snh ln" (mt không gian rng mở), trong khi hallway luôn là mt li đi hp. Đúng: I left my shoes in the hallway (Tôi để giàyhành lang). Sai: The airplane aisle is very narrow (Li đi trên máy bay rt hp) $\rightarrow$ Không dùng hallway ở đây.

Ý nghĩa

Danh từhành lang

Một lối đi dài và hẹp trong một tòa nhà dùng để kết nối các phòng khác nhau

"The guests walked down the dimly lit hallway to reach the bedroom."

Những vị khách đi dọc theo hành lang thiếu ánh sáng để đi đến phòng ngủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error