newsstand
sạp báo
Danh từ
Số nhiều: newsstands
Ý nghĩa
Danh từsạp báo
Một quầy hàng nhỏ mở mặt trước hoặc ki-ốt, thường nằm ở góc phố hoặc trong các đầu mối giao thông, nơi bán báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ khác
"He bought a morning paper at the newsstand on the corner."
Anh ấy dừng lại ở sạp báo để mua một tờ báo buổi sáng.