D
Dicread
HomeDictionaryNnewsstand

newsstand

sạp báo
Danh từ
Số nhiều: newsstands

Ý nghĩa

Danh từsạp báo

Một quầy hàng nhỏ mở mặt trước hoặc ki-ốt, thường nằm ở góc phố hoặc trong các đầu mối giao thông, nơi bán báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ khác

"He bought a morning paper at the newsstand on the corner."

Anh ấy dừng lại ở sạp báo để mua một tờ báo buổi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error