D
Dicread
HomeDictionaryPperiodical

periodical

tạp chí định kỳ / định kỳ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: periodicals

periodical mang sc thái chslp li mt cách hthng và có tính toán theo mt chu kthi gian cố định. Khi đóng vai trò là danh từ, nó không chỉ đơn thun là mt tbáo, mà nhn mnh vào tính cht "định kỳ" can phm, thường là các tp chí chuyên ngành, tp san hc thut hoc bn tin ni bộ được xut bn hàng tun, hàng tháng hoc hàng quý. Điu này khác vi newspaper (báo chí) vn thường tp trung vào tin tc hàng ngày và mang tính thi stc thi hơn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ periodical vi periodic. Trong khi periodical thường được dùng như mt danh từ để chỉ ấn phm hoc mt tính tmô tsự định kca xut bn phm, thì periodic là mt tính tthun túy dùng để mô tbt ksvic nào xy ra theo chu kỳ (ví dụ: periodic reviews - các đợt đánh giá định kỳ). Mt sai lm phbiến là sdng periodical để mô tcác hin tượng tnhiên hoc skin không liên quan đến xut bn; trong nhng trường hp đó, periodic slà la chn chính xác hơn.

periodic payments (sai nếu dùng periodical payments trong ngcnh tài chính thông thường)
periodic payments (các khon thanh toán định kỳ)
a medical periodical (mt ttp chí y khoa định kỳ)

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường hc thut hoc thư vin, periodical là thut ngchuyên môn bao quát ctp chí (magazine) và tp san (journal). Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà bn có thchn "tp chí định kỳ" hoc "tp san" để đảm bo độ tnhiên. Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là tính từ, periodical nhn mnh vào tn sut xut hin đều đặn, giúp người đọc hình dung ra mt lch trình cthvà không thay đổi.

Countable when referring to a specific publication like a journal. Uncountable when referring to the general category of serial literature in a library.

Ý nghĩa

Danh từtạp chí định kỳ

Một tờ tạp chí hoặc tập san được xuất bản theo những khoảng thời gian đều đặn

The university library archives every issue of the medical periodical.

Thư viện trường đại học lưu trữ mọi số của tờ tạp chí y khoa định kỳ này.

Tính từđịnh kỳ

Xảy ra hoặc xuất hiện theo những khoảng thời gian đều đặn

The patient experienced periodical bouts of dizziness.

Bệnh nhân gặp phải những cơn chóng mặt định kỳ.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error