D
Dicread
HomeDictionaryLlieutenant

lieutenant

Trung úy
[C] Đếm được
Số nhiều: lieutenants

Thut ngnày mang sc nng ln vquyn hn đượcy thác. Nó mô tmt người không phi là lãnh đạo cao nht nhưng được tin tưởng để thay mt cp trên hành động, đóng vai trò là cu ni quan trng gia chiến lược cp cao và vic thc thi thc tế ti hin trường.

Trong các bi cnh ngoài quân sự, tlieutenant gi đến mt người phó trung thành hoc mt tay sai đáng tin cy. Nó thường hàm ý mt mc độ trung thành tuyt đối và khnăng qun lý cp dưới trong khi vn chu trách nhim nghiêm ngt trước mt cp trên duy nht.

Used to count individual officers holding the rank.

Ý nghĩa

Danh từTrung úy

Một cấp bậc sĩ quan được bổ nhiệm trong lục quân, hải quân hoặc không quân, thường thấp hơn cấp đại úy

The lieutenant led the platoon through the forest.

Viên trung úy đã dẫn dắt trung đội băng qua khu rừng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error