D
Dicread
HomeDictionaryLlieutenant

lieutenant

Trung úy, phó chỉ huy
[C] Đếm được
Số nhiều: lieutenants

Thut ngnày mang sc nng ln vquyn hn đượcy thác. Nó mô tmt người không phi là lãnh đạo ti cao nhưng được tin tưởng để thay mt cp trên hành động, đóng vai trò là cu ni quan trng gia chiến lược cp cao và vic thc thi thc tế ti hin trường. Trong các ngcnh ngoài quân đội, tlieutenant gi đến mt người phó chhuy trung thành hoc mt trthủ đắc lc. Điu này thường ngụ ý mt stn ty tuyt đối và khnăng qun lý cp dưới trong khi vn chu trách nhim trc tiếp và nghiêm ngt trước mt cp trên duy nht.

Dùng để đếm các sĩ quan riêng lẻ giữ cấp bậc này.

Ý nghĩa

Danh từTrung úy

Cấp bậc sĩ quan được bổ nhiệm trong lục quân, hải quân hoặc không quân, thường đứng dưới cấp đại úy

"The lieutenant led the platoon through the forest."

Trung úy đã dẫn dắt trung đội băng qua khu rừng.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error