D
Dicread
HomeDictionaryHhelm

helm

bánh lái / vị trí lãnh đạo / lái tàu / điều hành
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: helmsQuá khứ: helmedPhân từ 2: helmedV-ing: helming

helm mang nghĩa gc là bánh lái hoc tay lái ca mt con tàu, biu thcông cvt lý dùng để điu hướng. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, tnày thường được sdng vi nghĩa bóng để chquyn kim soát hoc vtrí lãnh đạo trong mt tchc, dự án hoc doanh nghip. Khi mt người "at the helm", hkhông chỉ đơn thun là qun lý mà còn là người định hướng chiến lược, tương tnhư cách thuyn trưởng điu khin con tàu vượt qua sóng gió. Skhác bit vsc thái Trong khi lead hay manage là nhng tchung cho vic lãnh đạo hoc qun lý, helm nhn mnh vào vai trò điu phi và chu trách nhim cao nht vhướng đi ca mt tp thể. Nó gi lên hìnhnh ca squyết đoán và khnăng dn dt trong nhng tình hung khó khăn. at the helm: đang nm quyn điu hành, đang chèo lái (ví dụ: The new CEO is now at the helm of the company - Giám đốc điu hành mi hin đang chèo lái công ty). take the helm: tiếp qun quyn lãnh đạo (ví dụ: She took the helm during the financial crisis - Cô ấy đã tiếp qun quyn điu hành trong sut cuc khng hong tài chính). Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là danh từ, helm thường xut hin trong các cm tcố định như at the helm. Khi đóng vai trò là động từ, nó có nghĩa là trc tiếp điu khin tàu hoc điu hành mt dự án, nhưng cách dùng này ít phbiến hơn so vi dng danh từ.

Ý nghĩa

Danh từbánh lái

Cơ chế điều hướng của một con tàu, thường bao gồm một bánh lái hoặc tay lái

"The captain stood at the helm during the storm."

Vị thuyền trưởng nắm chặt bánh lái khi cơn bão trở nên dữ dội hơn.

Danh từvị trí lãnh đạo

Vị trí lãnh đạo hoặc kiểm soát trong một tổ chức hoặc dự án

"She took the helm of the company after the CEO retired."

Với một giám đốc điều hành mới nắm quyền lãnh đạo, công ty bắt đầu chuyển hướng sang năng lượng bền vững.

Ngoại động từlái tàu
[~ something]

Điều khiển một con tàu hoặc thuyền bằng cách sử dụng bánh lái

"He learned how to helm the boat through the narrow channel."

Cô ấy đã học cách lái con tàu đi qua kênh đào hẹp.

Ngoại động từđiều hành
[~ something]

Lãnh đạo, quản lý hoặc chỉ đạo một tổ chức, dự án hoặc một tác phẩm sản xuất

"The experienced producer was hired to helm the new film project."

Anh ấy được thuê để điều hành loạt phim truyền hình mới bắt đầu từ mùa tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error