D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmariner

mariner

thủy thủ
Danh từ
Số nhiều: mariners

mariner là mt thut ngmang sc thái trang trng, cổ đin hoc mang tính văn chương hơn so vi tsailor. Trong khi sailor là tphbiến nht để chbt kai làm vic trên tàu, mariner thường gi lên hìnhnh ca nhng người đi bin dày dn kinh nghim, nhng nhà thám him hoc nhng người gn bó ccuc đời vi đại dương. Tnày thường xut hin trong các tác phm văn hc, thơ ca hoc các văn bn pháp lý vhàng hi.

Skhác bit vsc thái

Khi sdng, bn cn phân bit rõ gia mariner và các ttương tự:

sailor: Tthông dng nht, dùng cho mi cp bc tthy thtp sự đến nhng người làm vic trên tàu hin đại.
mariner: Mang tính trang trng và bao quát hơn, thường dùng để chnhng người có chuyên môn cao về điu hướng hoc nhng người đi bin trong bi cnh lch sử.
seaman: Thường được dùng trong bi cnh quân shoc phân cp nghnghip chính thc trong ngành hàng hi.

Ví dụ: Bn sthy cm tan experienced mariner (mt người thy thdày dn kinh nghim) trong mt cun tiu thuyết, nhưng trong giao tiếp hàng ngày, người ta snói he is a sailor (anhy là mt thy thủ).

Lưu ý vngcnh sdng

Đối vi người hc tiếng Anh, mt sai lm phbiến là sdng mariner trong các tình hung giao tiếp thông thường. Hãy nhrng mariner không được dùng để chnhng người đi du thuyn gii trí hoc nhng người chthnh thong ra bin.

Sai: My uncle is a mariner on a small fishing boat. (Câu này nghe quá trang trng và không tnhiên).
✅ Đúng: My uncle is a sailor on a small fishing boat.

Tnày cũng thường xut hin trong các thut ngchuyên môn như maritime law (lut hàng hi), nơi mà khái nim vngười thy thủ được định nghĩa mt cách pháp lý và chính thc.

Ý nghĩa

Danh từthủy thủ

Người điều hướng hoặc làm việc trên tàu, đặc biệt là người dành phần lớn thời gian ở trên biển

The old mariner told tales of giant squids and stormy seas.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi