D
Dicread
HomeDictionaryAadmiral

admiral

đô đốc
[C] Đếm được
Số nhiều: admirals

admiral là mt danh tdùng để chcp bc cao nht trong hi quân, tương đương vi cp tướng trong lc quân. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "đô đốc". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng đây là mt chc danh chính thc, mang sc thái trang trng và quyn uy, thường gn lin vi vic chhuy các hm đội hoc qun lý chiến lược hi quân cp cao.

Phân bit vi các cp bc quân skhác

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia admiral và general. Mc dù chai đều dch sang tiếng Vit là "tướng" hoc "vchhuy cp cao", nhưng chúng được phân chia nghiêm ngt theo môi trường tác chiến:

admiral: Chdùng cho hi quân (bin).
general: Chdùng cho lc quân (đất lin).

Ví dụ, bn không thgi mt vtướng điu khin xe tăng là mt admiral, và ngược li, mt người chhuy tàu chiến không bao giờ được gi là general.

Cách dùng trong ngcnh hin đại và lch s

Trong các văn bn lch shoc phimnh vhàng hi, admiral thường xut hin cùng vi các cm tnhư fleet (hm đội) hoc naval command (bchhuy hi quân). Khi sdng trong giao tiếp trang trng, tnày thường được dùng làm tin ttrước tên riêng để thhin stôn kính.

Đúng: Admiral Nguyn Văn A (Đô đốc Nguyn Văn A).
Sai: Sdng admiral để chnhng người qun lý tàu thương mi hoc thuyn trưởng tàu du lch (trong trường hp đó, hãy dùng captain).

Vmt ngpháp, admiral là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt vị đô đốc cthể, hãy sdng mo tthe hoc an tùy theo ngcnh ca câu.

Referring to the individual officer holding the rank.

Ý nghĩa

Danh từđô đốc

Một sĩ quan cấp cao trong hải quân

The admiral ordered the fleet to anchor.

Vị đô đốc đã ra lệnh cho hạm đội thả neo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error