D
Dicread
HomeDictionarySstarboard

starboard

mạn phải / thuộc mạn phải / lái sang phải
Tính từNgoại động từ[U] Không đếm được

starboard là mt thut ngchuyên dng trong hàng hi và hàng không, dùng để chphía bên tay phi ca mt con tàu hoc máy bay khi người điu khin nhìn vphía trước. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là starboard không đơn thun là "bên phi" (right) theo nghĩa thông thường, mà nó là mt đim mc cố định gn lin vi cu trúc ca phương tin, bt kngười quan sát đang đứngvtrí nào hay quay mt vhướng nào.

Phân bit vi các thut ngữ định hướng thông thường

Trong giao tiếp hàng ngày, chúng ta dùng right và left để chphương hướng da trên vtrí ca bn thân. Tuy nhiên, trong môi trường chuyên nghip như trên tàu bin, vic dùng right có thgây nhm ln vì "bên phi" ca mt người đứng ở đuôi tàu nhìn vphía mũi tàu sngược li vi "bên phi" ca thuyn trưởng. Do đó, starboard được sdng để đảm bo schính xác tuyt đối trong điu phi và an toàn.

Sai: Turn to the right side of the ship (Dgây nhm ln vvtrí đứng).
✅ Đúng: Turn to starboard (Lái sang phi - chdn rõ ràng vmn tàu).

Mi liên hvi thut ngữ đối lp

starboard luôn đi đôi vi port (mn trái). Mt mo nhỏ để ghi nhcho người hc là tport và starboard có slượng chcái khác nhau: port có 4 chcái (ngn hơn), tươngng vi bên trái, còn starboard có 9 chcái (dài hơn), tươngng vi bên phi.

Cách sdng vmt ngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (chphía mn phi), tính từ (mô tvt nmmn phi) hoc động từ (hành động lái tàu sang phi). Khi dùng làm động từ, nó thường xut hin trong các mnh lnh ngn gn trong điu khin tàu thuyn.

Danh từ: The crew gathered on the starboard side (Thy thủ đoàn tp trungphía mn phi).
Tính từ: The starboard engine failed (Động cơ mn phi đã gp scố).
Động từ: Steer starboard (Lái sang phi).

Mt lưu ý quan trng cho người Vit là không nên dch starboard thành "bên phi" mt cách đơn gin trong các văn bn kthut hoc hàng hi, mà nên dùng cm từ "mn phi" để giữ đúng sc thái chuyên môn.

The term refers to a specific directional orientation rather than a discrete object that can be counted.

Ý nghĩa

Danh từmạn phải

Phía bên tay phải của một con tàu khi nhìn về phía trước

The captain ordered the crew to clear the starboard deck.

Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ đoàn dọn sạch boong mạn phải.

Tính từthuộc mạn phải

Nằm ở phía bên tay phải của một con tàu hoặc máy bay

The starboard engine suffered a mechanical failure during takeoff.

Động cơ mạn phải đã gặp sự cố kỹ thuật trong khi cất cánh.

Ngoại động từlái sang phải
[~ something]

Di chuyển hoặc điều khiển một con tàu về phía bên phải

The helmsman began to starboard the ship to avoid the reef.

Người lái tàu bắt đầu lái con tàu sang phải để tránh rặng san hô.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error