D
Dicread
HomeDictionaryBbow

bow

uốn cong / cúi chào / cái cung / nơ / mũi tàu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bowsQuá khứ: bowedPhân từ 2: bowedV-ing: bowing

Tbow là mt từ đa nghĩa và đặc bit là từ đa âm (heteronym), nghĩa là cách phát âm sthay đổi tùy theo ý nghĩa và tloi. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Skhác bit vphát âm và ý nghĩa

Khi phát âm là /baʊ/ (vn "ao"), tnày thường đóng vai trò là động thoc danh tliên quan đến hành động cúi người hoc bphn ca con tàu. Trong tiếng Vit, hành động này tương đương vi vic "cúi chào" để thhin stôn trng hoc "un cong" mt vt gì đó. Ví dụ: bow before the king (cúi chào trước nhà vua).

Khi phát âm là /boʊ/ (vn "ô"), tnày là danh tchnhng vt có hình cung. Điu này bao gm vũ khí bn tên (bow and arrow) hoc chiếc nơ trang trí trên qun áo, quà tng. Vic nhm ln gia hai cách phát âm này có thdn đến hiu lm nghiêm trng vngcnh.

Phân bit vi các ttương t

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "cong" cho nhiu trường hp, nhưng trong tiếng Anh, cn phân bit bow vi bend. Trong khi bend là tchung cho vic làm cong hoc gp mt vt, thì bow thường gi lên hìnhnh mt đường cong mượt mà, hình vòng cung hoc sun cong do áp lc tbên ngoài (như gió thi làm un cong cành cây).

The road bows to the left (Sai, vì đường đi không un cong theo kiu hình cung).
Đúng: The road bends to the left (Con đường rẽ/un cong sang trái).

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là động từ, bow là ni động tkhi nói vhành động cúi chào (he bowed) và là ngoi động tkhi nói vvic làm cho vt gì đó cong đi (the wind bowed the trees).

Countable when referring to the physical objects like the weapon, the knot, or the ship's front. Uncountable when referring to the act of bowing as a general gesture of submission.

Ý nghĩa

Ngoại động từuốn cong
[~ someone][~ something]

Làm cho cái gì đó cong về phía trước hoặc hướng xuống dưới

The wind bowed the branches of the willow tree.

Cơn gió làm uốn cong những cành liễu.

Nội động từcúi chào

Gập phần thân trên về phía trước để thể hiện sự tôn trọng hoặc chào hỏi

The performer bowed to the audience after the final act.

Người biểu diễn đã cúi chào khán giả sau tiết mục cuối cùng.

Danh từcái cung

Một loại vũ khí dùng để bắn tên

The archer gripped the bow tightly.

Người cung thủ nắm chặt cây cung.

Danh từ

Một nút thắt có hai vòng, thường được dùng để trang trí

She tied a red bow on the gift box.

Cô ấy thắt một chiếc nơ đỏ trên hộp quà.

Danh từmũi tàu

Phần phía trước của một con tàu hoặc thuyền

The waves crashed against the bow of the vessel.

Những con sóng vỗ mạnh vào mũi tàu.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error