D
Dicread
HomeDictionaryBbow

bow

uốn cong, cúi chào, cái cung, nơ, mũi tàu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bowsQuá khứ: bowedPhân từ 2: bowedV-ing: bowingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày là mt ví dụ đin hình vtừ đồng hình, trong đó ý nghĩa gn lin vi cách phát âm. Khi nói vvũ khí hoc nơ trang trí, tnày phát âm ging vi low, gi lên cm giác về độ căng và đường cong. Khi nói vhành động chào hoc mũi tàu, tnày phát âm ging vi cow, gi ý mt chuyn động hướng xung hoc mt phn dn đầu phía trước. Trong các bi cnh xã hi, hành động cúi chào mang sc nng ca skhiêm nhường và tôn ti trt tự. Đây không đơn thun là mt cử động vt lý mà là mt nghi thc công nhn địa vhoc lòng biết ơn, thường thy trong các bui ltrang trng hoc truyn thng sân khu.

Có thể đếm được khi đề cập đến các vật thể vật lý như vũ khí hoặc ruy băng. Không đếm được khi nói về hành động uốn cong nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từuốn cong
[someone][something]

Làm cho vật gì đó cong về phía trước hoặc hướng xuống dưới

"The wind bowed the branches of the willow tree."

Gió đã làm uốn cong những cành liễu.

Nội động từcúi chào
[someone]

Gập phần thân trên về phía trước để thể hiện sự tôn trọng hoặc chào hỏi

"The performer bowed to the audience after the final act."

Người biểu diễn đã cúi chào khán giả sau tiết mục cuối cùng.

Danh từcái cung
[null]

Một loại vũ khí dùng để bắn tên

"The archer gripped the bow tightly."

Người cung thủ nắm chặt cây cung.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error