D
Dicread
HomeDictionaryMmast

mast

cột buồm / quả rừng
Danh từ
Số nhiều: masts

mast là mt từ đa nghĩa vi hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh: hàng hi/vin thông và nông nghip. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia mt cu trúc vt lý cao và mt loi thc phm cho gia súc. Skhác bit vngcnh sdng Trong lĩnh vc kthut và hàng hi, mast chnhng ct cao, thng đứng. Trong tiếng Vit, tùy vào vt mà nó đỡ phía trên mà chúng ta dch là "ct bum" (cho tàu thuyn) hoc "ct ăng-ten" (cho thiết bvin thông). Đim chung là snhn mnh vào chiu cao và chc năng nâng đỡ. Ngược li, trong ngcnh nông nghip hoc sinh thái hc, mast không còn là mt vt thnhân to mà chcác loi quht rng tcây rng (như si, dẻ) dùng làm thc ăn cho động vt. Đây là mt nghĩa chuyên bit, ít gp hơn trong giao tiếp hàng ngày nhưng thường xut hin trong các tài liu vthiên nhiên hoc chăn nuôi. Lưu ý vcách dùng Khi nói vtàu thuyn: main mast (ct bum chính). Khi nói vvin thông: radio mast (ct phát sóng vô tuyến). Khi nói vthc vt: beech mast (qucây dgai). Mt sai lm phbiến là nhm ln mast vi pole (ct). Trong khi pole là mt thut ngchung cho bt kcây ct nào, mast thường mang tính chuyên dng hơn, gn lin vi mt chc năng kthut cthnhư đỡ bum hoc truyn tín hiu.

Ý nghĩa

Danh từcột buồm

Một cây cột cao dựng thẳng đứng trên tàu hoặc thuyền dùng để đỡ cánh buồm, dây buộc hoặc ăng-ten

"The ship's main mast snapped during the violent storm."

Cột buồm chính của con tàu đã bị gãy trong cơn bão dữ dội.

Danh từquả rừng

Quả của các loại cây rừng, chẳng hạn như hạt sồi hoặc hạt dẻ gai, đặc biệt là khi được lợn hoặc động vật hoang dã ăn

"The wild boars spent the autumn foraging for mast in the oak forest."

Những con lợn rừng dành cả mùa thu để tìm kiếm quả rừng trong rừng sồi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error