D
Dicread
HomeDictionaryFfleet

fleet

hạm đội / đội xe / nhanh nhẹn / trôi nhanh
Danh từTính từNội động từ
Số nhiều: fleetsQuá khứ: fleetedPhân từ 2: fleetedV-ing: fleeting

fleet là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng khác nhau tùy thuc vào đối tượng mà nó mô tả. Trong ngcnh quân shoc hàng hi, tnày dùng để chmt hm đội, nhn mnh vào quy mô ln và stchc cht chca các tàu chiến hoc tàu vn ti dưới mt schhuy thng nht. Khi chuyn sang ngcnh thương mi, fleet được dch là đội xe, dùng để chtp hp các phương tin giao thông (như xe ti, xe buýt, taxi) thuc shu ca mt doanh nghip.

Ý nghĩa

Danh từhạm đội

Một nhóm các tàu chiến, thuyền hoặc các loại tàu khác hoạt động cùng nhau hoặc thuộc cùng một quyền sở hữu

The naval fleet was deployed to the coast for security exercises.

Hạm đội hải quân đã được triển khai đến bờ biển để diễn tập an ninh.

Danh từđội xe

Một nhóm các phương tiện, chẳng hạn như ô tô, xe tải hoặc xe buýt, được sở hữu hoặc vận hành bởi một công ty duy nhất

The logistics firm manages a fleet of over two hundred delivery vans.

Công ty hậu cần quản lý một đội xe gồm hơn hai trăm xe tải giao hàng.

Tính từnhanh nhẹn

Di chuyển hoặc có khả năng di chuyển với tốc độ rất cao

The fleet-footed deer vanished into the woods before the hunter could react.

Con nai nhanh nhẹn đã biến mất vào trong rừng trước khi người thợ săn kịp phản ứng.

Nội động từtrôi nhanh
[~ away]

Di chuyển nhanh chóng hoặc trôi qua mau, thường được dùng trong các ngữ cảnh văn chương khi nói về thời gian

The hours fleet away as they talked about their childhood memories.

Những giờ đồng hồ trôi nhanh khi họ trò chuyện về những kỷ niệm thời thơ ấu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error