D
Dicread
HomeDictionaryFfollower

follower

người theo dõi
[C] Đếm được
Số nhiều: followers

Thut ngnày mang hai sc thái đối lp vvai trò ca chthể. Trong khía cnh tâm linh hoc triết hc, follower gi lên scam kết sâu sc đối vi mt hgiá trhoc mt người dn dt, thường hàm ý mt mi quan hda trên stin tưởng và tinh thn môn đệ. Đây là tngthhin stn ty và sự đồng nht vmt tư tưởng.

Trong bi cnh kthut shin đại, ý nghĩa ca tnày đã chuyn sang mt thước đo định lượng mang tính thụ động hơn. Lúc này, nó mô tvic đăng ký theo dõi ni dung mt chiu thay vì mt si dây liên kết cá nhân, điu này thường làm mt đi ý nghĩa truyn thng vlòng trung thành và thay thế bng các giá trvề địa vxã hi hoc mc độ tiếp cn.

Countable when referring to individual people who support a cause or follow a leader.

Ý nghĩa

Danh từngười theo dõi

Người ngưỡng mộ hoặc ủng hộ một cá nhân, niềm tin hoặc phong trào cụ thể

She has over a million followers on social media.

Cô ấy có hơn một triệu người theo dõi trên mạng xã hội.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error