D
Dicread
HomeDictionaryTtrouble

trouble

rắc rối / làm phiền / lo lắng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

trouble là mt từ đa năng trong tiếng Anh, mang sc thái biu đạt linh hot tùy thuc vào vai trò ngpháp. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường chnhng tình hung khó khăn, rc ri hoc nhng vn đề gây phin mun. Đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là trouble có thể được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vskhó khăn chung, nhưng li mang nghĩa cthhơn khi đi kèm vi các cm tcố định. Sc thái ý nghĩa và phân bit Khi sdng trouble như mt động từ, nó mang nghĩa là làm phin hoc gây ra sbt tin cho người khác. Điu này khác vi annoy (làm khó chu) hay disturb (làm gián đon). Trong khi annoy nhn mnh vào cm xúc bc bi, disturb nhn mnh vào vic phá vsyên tĩnh hoc tp trung, thì trouble thường được dùng trong các tình hung lch sự để yêu cu sgiúp đỡ hoc xin li vì đã gây phin hà. Ví dụ đúng: I am sorry to trouble you, but could you help me? (Tôi xin li vì đã làm phin bn, nhưng bn có thgiúp tôi không?) Ví dsai: Sdng trouble để din tstc gin tt độ như He troubled me so much (để thay cho annoy) skhông tnhiên trong tiếng Anh. Lưu ý vcách dùng và cu trúc Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là cu trúc have trouble doing something (gp khó khăn khi làm vic gì đó). Trong cu trúc này, sau trouble là mt động tdng V-ing mà không có gii tin hoc with đi kèm, mc dù vmt logic tiếng Vit chúng ta thường dch là "gp khó khăn trong vic...". Đúng: I have trouble sleeping. (Tôi gp khó khăn trong vic ngủ/Tôi bmt ngủ.) Sai: I have trouble to sleep. Ngoài ra, cn phân bit gia trouble và problem. Trong khi problem thường chmt câu hi hoc mt tình hung cthcn tìm li gii đáp (như bài toán), thì trouble thiên vtrng thái phin mun, src ri kéo dài hoc nhng ni khtâm vmt cm xúc và hoàn cnh.

Uncountable when referring to a general state of distress or difficulty ('I'm in a lot of trouble'). Countable when referring to specific problems, complaints, or mechanical failures ('We are having some engine troubles').

Ý nghĩa

Danh từrắc rối

Sự khó khăn, vấn đề hoặc nỗi phiền muộn

"He got into a lot of trouble for skipping class."

Anh ấy đã gặp rắc rối lớn vì trốn học.

Ngoại động từlàm phiền

Gây ra sự phiền muộn hoặc lo lắng cho ai đó; gây bất tiện cho ai đó

"I'm sorry to trouble you, but could you help me with this bag?"

Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn, nhưng bạn có thể giúp tôi xách chiếc túi này không?

Nội động từlo lắng

Cảm thấy lo âu hoặc phiền muộn về một điều gì đó

"It troubles me that she hasn't called yet."

Tôi thấy lo lắng vì cô ấy vẫn chưa gọi điện.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error