D
Dicread
HomeDictionaryHhaul

haul

kéo / vận chuyển / quãng đường / mẻ thu hoạch
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: hauledPhân từ 2: hauledV-ing: hauling

haul mang sc thái nhn mnh vào snlc, sc lc hoc khong cách ln. Khi dùng làm động từ, nó không chỉ đơn thun là kéo (pull), mà là kéo mt vt nng nề, cng knh đòi hi nhiu công sc. Ví dụ, vic kéo mt con thuyn lên bcát sdùng haul thay vì pull để làm ni bt svt vả. Skhác bit vngnghĩa Trong bi cnh vn chuyn, haul thường gn lin vi các phương tin vn ti hng nng (như xe ti ln) di chuyn hàng hóa trên quãng đường dài. Điu này khác vi carry (mang/vác) hoc transport (vn chuyn nói chung) ở chnó gi lên hìnhnh nhng chuyến xe chnng băng qua nhiu tnh thành hoc quc gia. Khi dùng làm danh từ, haul có hai hướng nghĩa chính cn lưu ý: Nghĩa vt lý: Chmt quãng đường dài hoc hành trình vt vả (ví dụ: long haul - chng đường dài). Nghĩa bóng: Chmt lượng ln thgì đó thu được, thường là sau mt nlc ln hoc mt hành động bt chính như trm cp (ví dụ: a huge haul of jewelry - mt lượng ln trang sc thu được). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn phân bit rõ haul vi drag. Trong khi drag thường gi cm giác kéo lê mt vt trên mt đất mt cách min cưỡng hoc chm chp, thì haul nhn mnh vào sc mnh và quy mô ca vt được kéo hoc khong cách vn chuyn. Ngoài ra, cm tlong haul thường được dùng trong kinh doanh hoc đời sng để chmt kế hoch dài hn, đòi hi skiên trì, không nên chdch đơn thun là quãng đường dài vmt địa lý.

Ý nghĩa

Ngoại động từkéo
[~ something][~ something to somewhere]

Kéo hoặc lôi một vật nặng với rất nhiều nỗ lực

"They had to haul the heavy trunk up the stairs."

Họ đã phải kéo chiếc rương nặng lên cầu thang.

Ngoại động từvận chuyển
[~ something]

Vận chuyển hàng hóa hoặc con người qua một khoảng cách, thường là bằng xe tải hoặc tàu thủy

"The company hauls livestock across the state."

Công ty vận chuyển gia súc đi khắp tiểu bang.

Danh từquãng đường

Một khoảng cách được di chuyển, đặc biệt là khi quãng đường đó dài

"It is a long haul from New York to Los Angeles."

Đó là một quãng đường dài từ New York đến Los Angeles.

Danh từmẻ thu hoạch

Một lượng thứ gì đó bị đánh cắp hoặc đánh bắt được

"The fishermen brought in a massive haul of salmon."

Các ngư dân đã mang về một mẻ cá hồi khổng lồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error