D
Dicread
HomeDictionaryHhaul

haul

kéo / vận chuyển / việc kéo / mẻ thu hoạch / quãng đường
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: haulsQuá khứ: hauledPhân từ 2: hauledV-ing: hauling

haul mang sc thái nhn mnh vào snlc, sc lc hoc khong cách ln. Khi dùng làm động từ, nó không chỉ đơn thun là kéo (pull), mà là kéo mt vt nng nề, cng knh đòi hi nhiu công sc. Ví dụ, vic kéo mt con thuyn lên bcát sdùng haul thay vì pull để làm ni bt svt vả.

Skhác bit vngnghĩa

Trong bi cnh vn chuyn, haul thường gn lin vi các phương tin vn ti hng nng (như xe ti ln) di chuyn hàng hóa trên quãng đường dài. Điu này khác vi carry (mang/vác) hoc transport (vn chuyn nói chung) ở chnó gi lên hìnhnh nhng chuyến xe chnng băng qua nhiu tnh thành hoc quc gia.

Khi dùng làm danh từ, haul có hai hướng nghĩa chính cn lưu ý:
Nghĩa vt lý: Chmt quãng đường dài hoc hành trình vt vả (ví dụ: long haul - chng đường dài).
Nghĩa bóng: Chmt lượng ln thgì đó thu được, thường là sau mt nlc ln hoc mt hành động bt chính như trm cp (ví dụ: a huge haul of jewelry - mt lượng ln trang sc thu được).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn phân bit rõ haul vi drag. Trong khi drag thường gi cm giác kéo lê mt vt trên mt đất mt cách min cưỡng hoc chm chp, thì haul nhn mnh vào sc mnh và quy mô ca vt được kéo hoc khong cách vn chuyn. Ngoài ra, cm tlong haul thường được dùng trong kinh doanh hoc đời sng để chmt kế hoch dài hn, đòi hi skiên trì, không nên chdch đơn thun là quãng đường dài vmt địa lý.

Ý nghĩa

Ngoại động từkéo
[~ something][~ something to somewhere]

Kéo hoặc lôi một vật nặng với rất nhiều nỗ lực

They had to haul the heavy trunk up the stairs.

Họ đã phải kéo chiếc rương nặng lên cầu thang.

Ngoại động từvận chuyển
[~ something]

Vận chuyển hàng hóa hoặc con người qua một khoảng cách, thường là bằng xe tải hoặc tàu thủy

The company hauls gravel from the quarry to the construction site.

Công ty vận chuyển sỏi từ mỏ đá đến công trường xây dựng.

Danh từviệc kéo

Hành động kéo hoặc lôi một vật nặng

It took a great haul to get the boat onto the beach.

Phải mất một công kéo rất lớn mới đưa được con thuyền lên bãi biển.

Danh từmẻ thu hoạch

Một lượng thứ gì đó đánh bắt được hoặc lấy trộm được, đặc biệt là cá hoặc chiến lợi phẩm

The fishermen returned to the harbor with a massive haul of salmon.

Các ngư dân trở về cảng với một mẻ cá hồi khổng lồ.

Danh từquãng đường

Một khoảng cách cần phải di chuyển hoặc vận chuyển

The drive from New York to Los Angeles is a long haul.

Chuyến lái xe từ New York đến Los Angeles là một quãng đường dài.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error