D
Dicread
HomeDictionaryNnuisance

nuisance

mối phiền toái / sự gây phiền hà công cộng
Danh từ
Số nhiều: nuisances

nuisance thường được dùng để mô tmt đối tượng hoc tình hung gây ra skhó chu, bc bi nhưng không đến mc gây nguy him hay nghiêm trng. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày mang sc thái nhnhàng hơn so vi annoyance (slàm phin) hay irritation (skích thích/khó chu), thường nhn mnh vào tính cht rc ri, gây cn trtrong sinh hot.

Ý nghĩa

Danh từmối phiền toái

Một người, vật hoặc tình huống gây ra sự khó chịu hoặc rắc rối

My neighbor's barking dog is a real nuisance.

Con chó sủa của nhà hàng xóm thực sự là một mối phiền toái.

Danh từsự gây phiền hà công cộng

Một khiếu nại hoặc hành động pháp lý nhằm ngăn chặn một người sử dụng tài sản của họ theo cách gây cản trở quyền lợi của người khác

The city filed a public nuisance lawsuit against the factory for the excessive smog.

Thành phố đã đệ đơn kiện về sự gây phiền hà công cộng đối với nhà máy vì tình trạng khói bụi quá mức.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error