D
Dicread
HomeDictionaryCcumbersome

cumbersome

cồng kềnh / phiền hà
Tính từ

cumbersome được sdng để mô tnhng thgây khó khăn, cn trdo kích thước, trng lượng hoc sphc tp ca chúng. Tnày mang sc thái tiêu cc, nhn mnh vào sthiếu hiu quvà gây mt mi cho người sdng. Sc thái vvt lý và quy trình Khi nói vvt cht, cumbersome mô tnhng đồ vt quá ln, nng hoc có hình dáng klkhiến vic cm nm, vn chuyn trnên vt vả. Ví dụ, mt chiếc vali khng lvi nhiu quai xách rườm rà sẽ được gi là cumbersome. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi bulky nhưng cumbersome nhn mnh hơn vào skhó khăn khi thao tác. Khi nói vquy trình hoc hthng, cumbersome mô tnhng thtc hành chính rườm rà, chm chp và quá phc tp, gây mt thi gian không cn thiết. Ví dụ, mt quy trình phê duyt phi đi qua năm cp lãnh đạo khác nhau slà mt cumbersome process. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit cumbersome vi complicated. Trong khi complicated chỉ đơn thun là "phc tp" (có nhiu chi tiết khó hiu), thì cumbersome nhn mnh rng sphc tp đó to ra mt gánh nng hoc schm trtrong thc tế. Mt bài toán khó: dùng complicated, không dùng cumbersome. Mt bhsơ yêu cu quá nhiu giy tchng minh: dùng cumbersome. Lưu ý vngpháp cumbersome là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từcồng kềnh

Lớn hoặc nặng nên khó mang vác hoặc di chuyển

"The large hiking pack was too cumbersome for the small child to carry."

Những người leo núi đã vất vả mang theo thiết bị cồng kềnh của họ lên núi.

Tính từphiền hà

Chậm chạp hoặc phức tạp nên không hiệu quả

"The application process for the visa is incredibly cumbersome and takes months to complete."

Quá trình nộp đơn phiền hà đến mức nhiều người đã bỏ cuộc giữa chừng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error