D
Dicread
HomeDictionaryIinfringement

infringement

sự vi phạm / sự xâm phạm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: infringements

infringement thường được sdng trong các bi cnh pháp lý hoc chính thc để chhành vi vi phm mt quy tc, lut lhoc xâm phm quyn li ca người khác. Đim mu cht ca tnày là sự "vượt quá gii hn" hoc "xâm ln" vào mt vùng quyn hn mà người thc hin không có quyn can thip.

Phân bit sc thái vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln infringement vi violation hoc breach. Mc dù cba đều có thdch là "svi phm", nhưng cách dùng có skhác bit rõ rt:

infringement: Thường dùng nht trong lĩnh vc shu trí tuệ (như bn quyn, nhãn hiu) hoc khi nói vvic xâm phm các quyn cơ bn ca con người. Ví dụ: copyright infringement (vi phm bn quyn).
violation: Mang sc thái mnh hơn, thường dùng cho vic vi phm pháp lut hình sự, các quy định nghiêm ngt hoc các chun mc đạo đức. Ví dụ: traffic violation (vi phm giao thông).
breach: Thường dùng cho vic phá vmt cam kết, mt hp đồng hoc nim tin. Ví dụ: breach of contract (vi phm hp đồng).

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng infringement cho mi loi vi phm. Hãy nhrng infringement nhn mnh vào vic "xâm phm quyn li" hơn là "phá vquy tc".

Sai: infringement of the speed limit (Vì gii hn tc độ là mt quy tc, không phi mt quyn li).
✅ Đúng: violation of the speed limit.

Sai: infringement of the agreement (Vì tha thun là mt cam kết).
✅ Đúng: breach of the agreement.

Vmt ngpháp, infringement là mt danh từ đếm được. Khi nói vhành vi vi phm nói chung, bn có thdùng mo tan hoc snhiu infringements tùy vào ngcnh cthca svic.

Countable when referring to a specific legal case or a single instance of a rule being broken. Uncountable when referring to the general concept or act of violating rights.

Ý nghĩa

Danh từsự vi phạm

Hành vi phá vỡ luật pháp, thỏa thuận hoặc một bộ quy tắc

The company was sued for copyright infringement.

Công ty đã bị kiện vì vi phạm bản quyền.

Danh từsự xâm phạm

Hành động hạn chế hoặc làm tổn hại đến một quyền lợi hoặc đặc quyền

The new policy is seen as an infringement on personal liberties.

Chính sách mới được xem là một sự xâm phạm quyền tự do cá nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error