D
Dicread
HomeDictionaryIintrusion

intrusion

sự xâm nhập / sự can thiệp / sự xâm nhập hệ thống / sự xâm nhập magma / sự xen vào
Danh từ

intrusion mang sc thái tiêu cc, mô tvic mt ai đó hoc mt thgì đó tiến vào mt không gian, mt tình hung hoc mt cuc hi thoi mà không được mi, không được phép hoc không được chào đón. Đim mu cht ca tnày là svi phm quyn riêng tư hoc ranh gii cá nhân, gây ra cm giác khó chu hoc blàm phin. Skhác bit vngcnh Trong giao tiếp hàng ngày, intrusion thường dùng để chscan thip thô lvào đời tư hoc cuc trò chuyn ca người khác. Ví dụ, vic đột ngt ngt li mt cuc hp quan trng được coi là mt intrusion. Khi so sánh vi interference, trong khi interference thường nhn mnh vào vic gây cn trhoc làm gián đon mt quá trình, thì intrusion nhn mnh vào hành động "xâm nhp" trái phép vào mt vùng không gian (vt lý hoc tinh thn). Trong lĩnh vc công nghthông tin, intrusion được dùng chuyên bit để chcác cuc tn công mng, nơi kxu cgng truy cp trái phép vào hthng bo mt. Cm tintrusion detection system (hthng phát hin xâm nhp) là mt thut ngkthut phbiến. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ intrusion vi entry. entry đơn thun là hành động đi vào (có thlà hp pháp), còn intrusion luôn hàm ý skhông mong mun hoc bt hp pháp. I apologize for my entry into your office. (Câu này nghe quá trung lp, không thhin shi li vì đã làm phin). I apologize for the intrusion. (Tôi xin li vì đã làm phin/xâm phm sriêng tư ca bn). Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung vsxâm phm, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi nói vmt svic xâm nhp cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự xâm nhập

Hành động đi vào một nơi hoặc một tình huống mà mình không được chào đón hoặc không được phép

"The security guard stopped the intrusion into the private gallery."

Nhân viên bảo vệ đã ngăn chặn sự xâm nhập vào phòng trưng bày tư nhân.

Danh từsự can thiệp

Hành động tự ý xen vào một cuộc hội thoại hoặc một mối quan hệ một cách không mong muốn

"I apologize for the intrusion, but I have an urgent message for the director."

Tôi xin lỗi vì sự can thiệp này, nhưng tôi phải ngắt lời cuộc họp của quý vị trong chốc lát.

Danh từsự xâm nhập hệ thống

Hành động truy cập vào một hệ thống máy tính hoặc mạng mà không có sự cho phép

"The company suffered a massive data breach due to a network intrusion."

Công ty đã chịu một vụ rò rỉ dữ liệu nghiêm trọng do sự xâm nhập mạng.

Danh từsự xâm nhập magma

Quá trình magma bị đẩy vào các thành tạo đá hiện có bên dưới bề mặt Trái Đất

"The geological survey identified a volcanic intrusion of basalt into the limestone."

Cuộc khảo sát địa chất đã xác định một sự xâm nhập núi lửa của đá bazan vào đá vôi.

sự xen vào

Hành động đưa một thứ gì đó vào một không gian mà nó không thuộc về hoặc không được mong muốn

Việc xen vào những tranh luận chính trị trong bữa tối gia đình đã làm hỏng cả buổi tối.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error