D
Dicread
HomeDictionaryDdeveloper

developer

nhà phát triển phần mềm / nhà phát triển bất động sản / thuốc hiện hình / tác nhân phát triển
[C] Đếm được
Số nhiều: developers

Tdeveloper có nhiu nghĩa tùy thuc vào lĩnh vc chuyên môn, dgây nhm ln nếu người hc chtp trung vào mt nghĩa duy nht. Trong tiếng Vit, sphân bit gia các nghĩa này rt rõ ràng thông qua các thut ngchuyên ngành khác nhau.

Phân bit theo ngcnh sdng

Trong lĩnh vc công nghthông tin, developer thường được dch là lp trình viên. Tuy nhiên, cn lưu ý skhác bit tinh tế gia developer và programmer. Trong khi programmer tp trung chyếu vào vic viết mã (coding), thì developer bao hàm mt phm vi rng hơn, bao gm cvic thiết kế hthng, phân tích yêu cu và qun lý vòng đời phát trin phn mm. Vì vy, developer mang hàm ý vmt vai trò kiến to toàn din hơn.

Trong lĩnh vc bt động sn, developer không phi là người xây dng đơn thun (builder) mà là nhà phát trin bt động sn. Đây là nhng cá nhân hoc tchc thc hin toàn bquy trình tmua đất, lp quy hoch, xin cp phép cho đến khi hoàn thin dự án để bán hoc cho thuê. Vic nhm ln developer vi builder slàm mt đi khía cnh đầu tư và qun lý chiến lược ca tnày.

Trong nhiếpnh truyn thng, developer là mt thut ngkthut chthuc hin hình. Đây là mt danh tchvt cht (hóa cht), hoàn toàn khác vi hai nghĩa chngườitrên.

Các li thường gp và lưu ý vngpháp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là sdng tdevelop (phát trin) mt cách quá rng rãi cho mi tình hung. Khi chuyn sang danh tdeveloper, hãy cn thn để không dch máy móc là "người phát trin" trong mi trường hp, vì điu này có thgây mơ htrong tiếng Vit.

Sai: He is a software developer. -> Anhy là mt người phát trin phn mm. (Nghe không tnhiên)
✅ Đúng: He is a software developer. -> Anhy là mt lp trình viên phn mm.

Sai: The land developer is rich. -> Người phát trin đất giàu có. (Không đúng thut ngữ)
✅ Đúng: The land developer is rich. -> Nhà phát trin bt động sn đó rt giàu có.

Vmt ngpháp, developer là mt danh từ đếm được. Khi nói vnghnghip, luôn cn có mo ta hoc an đi kèmsố ít, hoc thêm đuôi -s khisnhiu.

Countable when referring to the individual people or companies performing the action, such as a software developer or a land developer.

Ý nghĩa

Danh từnhà phát triển phần mềm

Một cá nhân hoặc công ty tạo ra, xây dựng hoặc cải thiện các ứng dụng phần mềm, trang web hoặc hệ điều hành

The lead developer is optimizing the database for faster queries.

Nhà phát triển chính đang tối ưu hóa cơ sở dữ liệu để truy vấn nhanh hơn.

Danh từnhà phát triển bất động sản

Một cá nhân hoặc công ty mua đất và xây nhà hoặc các tòa nhà thương mại trên đó để bán kiếm lời

A local developer has proposed building a new shopping mall on the outskirts of town.

Một nhà phát triển địa phương đã đề xuất xây dựng một trung tâm thương mại mới ở ngoại ô thị trấn.

Danh từthuốc hiện hình

Một chất hóa học được sử dụng trong nhiếp ảnh để làm cho hình ảnh ẩn trên phim hoặc giấy trở nên hiển thị

The photographer carefully poured the developer into the tray to process the negatives.

Nhiếp ảnh gia cẩn thận đổ thuốc hiện hình vào khay để xử lý các tấm phim âm bản.

Danh từtác nhân phát triển

Một chất khiến cho một phẩm chất hoặc đặc điểm cụ thể phát triển hoặc trở nên nổi bật hơn

The new environment acted as a developer for her leadership skills.

Môi trường mới đóng vai trò là tác nhân phát triển cho các kỹ năng lãnh đạo của cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error