D
Dicread
HomeDictionarySstatecraft

statecraft

nghệ thuật trị quốc
Danh từ

statecraft không đơn thun là vic qun lý hành chính mà nhn mnh vào tính chiến lược, skhéo léo và nghthut trong vic điu hành mt quc gia. Tnày gi lên hìnhnh ca mt nhà lãnh đạo không chnm quyn lc mà còn biết vn dng quyn lc đó mt cách tinh tế thông qua ngoi giao, chính trvà tâm lý hc để đạt được li ích quc gia mà không nht thiết phi dùng đến vũ lc.

Skhác bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit statecraft vi governance (qun trị) và politics (chính trị). Trong khi governance tp trung vào các quy trình, lut lvà cu trúc qun lý hành chính, còn politics thường liên quan đến các hot động tranh giành quyn lc hoc vn động bu cử, thì statecraft mang tính bao quát và chiến lược hơn. Nó là skết hp gia tm nhìn dài hn và khnăng thc thi thc tế để duy trì sự ổn định và vthế ca quc gia trên trường quc tế.

Ví dụ: Mt chính phcó thcó hthng governance tt (qun trhiu quả), nhưng nếu thiếu statecraft (nghthut trquc), hcó ththt bi trong vic thiết lp các liên minh chiến lược vi các nước láng ging.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường được sdng trong các văn bn hc thut, phân tích chính trị, lch shoc trong các cuc tho lun vquan hquc tế. Nó mang sc thái trang trng và tôn kính đối vi nhng knăng lãnh đạo bc cao.

Đúng: The treaty was a masterpiece of statecraft. (Hip ước này là mt kit tác ca nghthut trquc.)
Sai: Sdng statecraft để nói vvic qun lý mt công ty hoc mt tchc nhỏ, vì tnày chdành riêng cho cp độ quc gia hoc thc thchính trln.

Vmt ngpháp, statecraft là mt danh tkhông đếm được, do đó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từnghệ thuật trị quốc

Kỹ năng quản lý các công việc quốc gia và việc vận dụng quyền lực ngoại giao, chính trị để đạt được các mục tiêu dân tộc

The leader was praised for her exceptional statecraft in navigating the complex peace negotiations.

Nhà lãnh đạo đã được ca ngợi vì nghệ thuật trị quốc xuất sắc trong việc điều phối các cuộc đàm phán hòa bình phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error