D
Dicread
HomeDictionaryMmultilateral

multilateral

đa phương
Tính từ

multilateral được sdng chyếu trong bi cnh chính trị, ngoi giao và kinh tế để mô tcác tha thun hoc hành động có stham gia ca ba quc gia hoc nhiu hơn. Đim mu cht ca tnày là shp tác tp thể, nơi các bên cùng thng nht mt khung quy tc chung thay vì đàm phán riêng lẻ.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ multilateral vi bilateral (song phương) và unilateral (đơn phương). Trong khi bilateral chstha thun gia hai bên, và unilateral chhành động mt phía không cn sự đồng ý ca bên khác, thì multilateral nhn mnh tính đa din và sự đồng thun ca mt nhóm ln các chthể.

bilateral agreement: hip định song phương (gia hai nước).
multilateral agreement: hip định đa phương (gia ba nước trlên).
unilateral decision: quyết định đơn phương (mt bên tquyết định).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đa phương". Tuy nhiên, cn lưu ý rng multilateral không đơn thun là "nhiu phía" vmt slượng, mà nó mang hàm ý vmt cơ chế qun trhoc hp tác có hthng. Ví dụ, khi nói về "đa phương hóa, đa dng hóa quan hquc tế", tmultilateral nhn mnh vào vic xây dng các mi quan hda trên các tchc hoc hip ước chung (như Liên Hp Quc hoc WTO).

Mt sai lm phbiến là sdng multilateral cho các tình hung giao tiếp thông thường gia nhiu người. Tnày mang sc thái trang trng và chuyên sâu vchính trị/pháp lý, vì vy không nên dùng nó để mô tmt cuc trò chuyn nhóm đơn gin.

We had a multilateral conversation about the party. (Sai ngcnh)
The government is committed to a multilateral approach to combat climate change. (Đúng ngcnh: Chính phcam kết thc hin mt cách tiếp cn đa phương để chng biến đổi khí hu.)

Ý nghĩa

Tính từđa phương
[~ agreement][~ talks][~ trade]

Liên quan đến, được đồng ý bởi, hoặc được chia sẻ giữa ba bên trở lên, thường là các quốc gia

The three countries signed a multilateral trade agreement to reduce tariffs.

Ba quốc gia đã ký một hiệp định thương mại đa phương để giảm thuế quan.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error