D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdiligent

diligent

siêng năng
Tính từ
So sánh hơn: more diligentSo sánh nhất: most diligent

diligent mô tmt người không chlàm vic chăm chmà còn có scn thn, tmvà kiên trì để đảm bo công vic đạt cht lượng cao nht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "siêng năng", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào stn tâm và tính klut hơn là chỉ đơn thun là làm nhiu vic.

Ý nghĩa

Tính từsiêng năng

Thể hiện sự nỗ lực kiên trì, nghiêm túc và tràn đầy năng lượng trong một nhiệm vụ hoặc bổn phận

He is a diligent student who always completes his assignments on time.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi