D
Dicread
HomeDictionaryWworkman

workman

thợ
[C] Đếm được
Số nhiều: workmen

workman thường được dùng để chmt người thlành nghề, đặc bit là nhng người làm công vic thcông hoc xây dng. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "thợ" hoc "công nhân lành nghề". Đim mu cht là workman nhn mnh vào knăng thc hành và khnăng vn hành công cụ, thay vì chlà lao động phthông không chuyên.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ workman vi worker. Trong khi worker là mt thut ngchung chbt kai làm vic để kiếm tin (công nhân, người lao động), thì workman cthhơn, ám chnhng người có chuyên môn vtay nghnhư thợ đin, thmc hay thnề.

worker: Mt thut ngrng, bao gm cnhân viên văn phòng hoc lao động chân tay đơn gin.
workman: Tp trung vào khía cnh kthut và tay nghthcông.

Ngoài ra, trong tiếng Anh hin đại, xu hướng sdng các ttrung tính vgii tính đang tăng lên. Thay vì dùng workman, người ta thường dùng worker hoc các danh tchnghnghip cthể (ví dụ: electrician cho thợ đin, plumber cho thsang nước) để tránh hàm ý chnam gii.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng workman, hãy lưu ý rng tnày mang sc thái truyn thng và thc dng. Trong các văn bn hành chính hoc hp đồng lao động hin nay, temployee (nhân viên) hoc contractor (nhà thu/người làm thuê theo hp đồng) thường được ưu tiên hơn để đảm bo tính chuyên nghip và bao quát.

Đúng: The workman fixed the leaking pipe. (Người thợ đã sa đườngng brò rỉ.)
Không tnhiên: The workman is typing a report. (Vì vic đánh máy báo cáo không phi là công vic đặc trưng ca mt người thlành nghề.)

Used to refer to a specific individual performing manual labor, such as a workman arriving to paint a house.

Ý nghĩa

Danh từthợ

Một người được thuê để thực hiện các công việc lao động tay chân có kỹ năng

The workman fixed the leaking pipe in an hour.

Người thợ đã sửa đường ống bị rò rỉ trong một giờ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error