D
Dicread
HomeDictionaryAarsenal

arsenal

kho vũ khí / kho tàng
Danh từ
Số nhiều: arsenals

arsenal mang nghĩa gc là mt địa đim vt lý dùng để lưu trữ, chế to hoc bo dưỡng vũ khí. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, tnày thường được sdng vi nghĩa bóng để chmt tp hp các ngun lc, knăng hoc phương tin mà mt người shu để đạt được mc tiêu nào đó. Skhác bit vngnghĩa Khi dùng vi nghĩa đen, arsenal tương đương vi mt kho vũ khí quân squy mô ln. Khi dùng vi nghĩa bóng, nó gi lên hìnhnh vschun bklưỡng và đa dng. Ví dụ, mt vn động viên có arsenal các chiêu thc tn công đa dng, hoc mt chính trgia có arsenal các lp lun sc bén. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là tránh nhm ln arsenal vi armory. Mc dù chai đều dch là kho vũ khí, nhưng arsenal thường mang quy mô ln hơn, bao gm cnơi sn xut, trong khi armory thiên vnơi lưu trvà cp phát vũ khí cho binh lính. Ví dvn dng Nghĩa đen: The city's old arsenal was converted into a museum (Kho vũ khí cũ ca thành phố đã được chuyn đổi thành bo tàng). Nghĩa bóng: The lawyer brought a formidable arsenal of evidence to court (Lut sư đã mang đến phiên tòa mt kho tàng bng chng đáng gm). Vmt ngpháp, arsenal là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn chú ý sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từkho vũ khí

Nơi lưu trữ hoặc sản xuất vũ khí và thiết bị quân sự

"The city's old arsenal was converted into a museum of military history."

Kho vũ khí cũ của thành phố đã được chuyển đổi thành bảo tàng lịch sử quân sự.

Danh từkho tàng

Một tập hợp lớn các nguồn lực, công cụ hoặc kỹ năng có sẵn cho một mục đích cụ thể

"The lawyer brought a formidable arsenal of evidence to the trial."

Luật sư đã mang đến phiên tòa một kho tàng bằng chứng đáng gờm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error