D
Dicread
HomeDictionaryGgenocide

genocide

diệt chủng
Danh từ
Số nhiều: genocides

genocide là mt thut ngcó sc nng khng khiếp, dùng để chhành vi tiêu dit hàng lot mt nhóm người da trên đặc đim chung như sc tc, tôn giáo hoc quc tch. Đim mu cht phân bit genocide vi các tnhư massacre (thm sát) hay mass killing (giết người hàng lot) chính là "ý đồ" (intent). Trong khi massacre nhn mnh vào stàn khc ca hành động giết chóc, genocide nhn mnh vào mc đích xóa shoàn toàn mt cng đồng hoc mt bn sc văn hóa. Skhác bit vquy mô và mc đích Khi sdng, người hc cn lưu ý rng genocide không chỉ đơn thun là giết nhiu người, mà là giết người vi mc tiêu hy dit mt nhóm cthể. Ví dụ, mt cuc tn công khng bgây ra nhiu thương vong được gi là mass killing, nhưng mt chiến dch có hthng nhm loi btoàn bmt dân tc thì phi dùng genocide. The earthquake caused a genocide of the local population. (Sai, vì thiên tai không có ý đồ tiêu dit nhóm người). The regime was accused of committing genocide against the minority group. (Đúng, vì có scố ý và mc tiêu cthể). Mrng ý nghĩa trong sinh hc Trong nhng năm gn đây, thut ngnày được mrng sang lĩnh vc môi trường để chvic tiêu dit hàng lot mt loài sinh vt (ecocide hoc botanical genocide). Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, nếu không có ngcnh cthvsinh hc, người nghe smc định hiu đây là ti ác chng li loài người. Vmt ngpháp, tnày thường đóng vai trò là danh tkhông đếm được hoc đếm được tùy vào vic nói vkhái nim chung hay mt skin cthể.

Ý nghĩa

Danh từdiệt chủng

Việc giết chóc một cách cố ý và có hệ thống một số lượng lớn người thuộc một quốc gia, nhóm sắc tộc hoặc chủng tộc cụ thể, với mục đích tiêu diệt toàn bộ hoặc một phần nhóm đó

"The international community failed to prevent the genocide in Rwanda."

Cộng đồng quốc tế đã thất bại trong việc ngăn chặn cuộc diệt chủng ở Rwanda.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error