D
Dicread
HomeDictionaryMmobilization

mobilization

huy động quân sự / huy động lực lượng / huy động nguồn lực / vận động khớp
Danh từ

mobilization mang ý nghĩa ct lõi là vic chuyn đổi mt trng thái tĩnh sang trng thái sn sàng hành động hoc sdng. Tùy vào ngcnh, tnày smang sc thái khác nhau, tsnghiêm trng trong quân sự đến snăng động trong xã hi hoc y tế.

Sc thái sdng theo ngcnh

Trong lĩnh vc quân sự, mobilization (huy động quân sự) mang sc thái khn cp và chính thc, thường liên quan đến vic ban btình trng chiến tranh hoc chun bphòng thquc gia. Nó không chlà vic tp hp quân smà còn bao gm cvic chun bhu cn và vũ khí.

Trong bi cnh xã hi và chính trị, mobilization (huy động lc lượng) nhn mnh vào khnăng tchc và truyn cm hng để mt nhóm người cùng hành động vì mt mc tiêu chung. Ví dụ, vic vn động người dân tham gia biu tình hoc bu cử.

Khi nói vtài chính hoc qun lý, mobilization (huy động ngun lc) ám chvic tìm kiếm, thu thp và làm cho các ngun vn hoc tài sn trnên khdng để phc vmt dự án cthể.

Trong y khoa, đặc bit là vt lý trliu, mobilization (vn động khp) li mang nghĩa kthut, chcác thao tác tác động vt lý để gim cng khp và tăng khnăng vn động cho bnh nhân.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit mobilization vi recruitment. Trong khi recruitment (tuyn dng) tp trung vào vic tìm kiếm và chiêu mthành viên mi, thì mobilization tp trung vào vic kích hot nhng ngun lc đã có sn để đưa vào sdng ngay lp tc.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia mobilization và deployment. Mobilization là giai đon chun bvà tp hp, còn deployment (trin khai) là giai đon đưa lc lượng đó đến vtrí chiến đấu hoc vtrí làm vic thc tế.

Đúng: The mobilization of troops (Huy động quân sự - chun bsn sàng).
Đúng: The deployment of troops (Trin khai quân đội - đưa đến chiến trường).

Lưu ý vngpháp

mobilization là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các đợt huy động cthtrong lch shoc các chiến dch riêng bit.

Ý nghĩa

Danh từhuy động quân sự

Hành động tập hợp và chuẩn bị lực lượng quân sự cùng trang thiết bị để sẵn sàng chiến đấu

The government ordered the full mobilization of the army in response to the border crisis.

Chính phủ đã ra lệnh huy động toàn bộ quân đội để ứng phó với cuộc khủng hoảng biên giới.

Danh từhuy động lực lượng

Quá trình tổ chức một nhóm người để cùng thực hiện hành động tập thể vì một mục tiêu xã hội hoặc chính trị

The grassroots mobilization of voters was key to the candidate's unexpected victory.

Việc huy động cử tri từ cơ sở là chìa khóa dẫn đến chiến thắng bất ngờ của ứng cử viên.

Danh từhuy động nguồn lực

Quá trình làm cho một nguồn lực hoặc một hệ thống sẵn sàng để sử dụng hoặc hành động

The rapid mobilization of emergency funds helped the city recover from the flood.

Việc huy động nhanh chóng các quỹ khẩn cấp đã giúp thành phố phục hồi sau trận lũ lụt.

Danh từvận động khớp

Hành động làm cho một bộ phận của cơ thể, chẳng hạn như khớp, có khả năng cử động, thường thông qua vật lý trị liệu

The patient underwent joint mobilization to regain flexibility in the shoulder.

Bệnh nhân đã trải qua quá trình vận động khớp để lấy lại sự linh hoạt cho vùng vai.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error