D
Dicread
HomeDictionaryDdisproof

disproof

bằng chứng bác bỏ
Danh từ
Số nhiều: disproofs

disproof mang nghĩa là hành động chng minh mt điu gì đó là sai hoc kết quca quá trình chng minh đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bng chng bác bỏ" hoc "schng minh là sai". Đim mu cht ca disproof là nó cung cp mt sxác nhn mang tính quyết định, khiến cho mt githuyết hoc tuyên bkhông còn giá trị. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ disproof vi denial. Trong khi denial chỉ đơn thun là sphnhn (có thchlà li nói, không có căn cứ), thì disproof đòi hi phi có bng chng, logic hoc dliu thc tế để bác bỏ. Ví dụ, mt người có thphnhn (deny) vic hly trm đồ, nhưng mt đon video camera slà bng chng bác bỏ (disproof) li phnhn đó. Ngoài ra, cn phân bit disproof vi refutation. Mc dù chai đều có nghĩa là bác bỏ, nhưng refutation thường nhn mnh vào quá trình tranh lun, dùng lý lẽ để thuyết phc người khác rng mt quan đim là sai, trong khi disproof thiên vkết qucui cùng mang tính khách quan và không thchi cãi. Lưu ý vcách dùng Đúng: The discovery of the fossil provided a definitive disproof of the theory. (Vic phát hin ra hóa thch đã cung cp mt bng chng bác bdt khoát cho lý thuyết này.) Sai: Sdng disproof như mt động từ. Để din đạt hành động bác bỏ, hãy sdng động tdisprove. Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thdùng các mo tnhư a hoc the đi kèm tùy vào ngcnh cthể.

Ý nghĩa

Danh từbằng chứng bác bỏ

Bằng chứng hoặc lập luận chứng minh một tuyên bố, lý thuyết hoặc giả thuyết là sai

"The scientist provided a definitive disproof of the long-held theory."

Nhà khoa học đã đưa ra một bằng chứng bác bỏ dứt khoát cho lý thuyết vốn được tin tưởng từ lâu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error