D
Dicread
HomeDictionaryFfalsification

falsification

sự làm giả / sự bác bỏ / sự làm giả mạo
Danh từ
Số nhiều: falsifications

falsification mang sc thái tiêu cc, chhành vi cố ý làm sai lch thông tin để đánh la người khác. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là slàm giả (tài liu, chký) hoc sxuyên tc (stht, dliu). Người hc cn phân bit rõ gia vic làm gimt vt thvt lý và vic làm sai lch ni dung thông tin.

Ý nghĩa

Danh từsự làm giả

Hành vi thay đổi thông tin, tài liệu hoặc dữ liệu nhằm đánh lừa người khác hoặc xuyên tạc sự thật

"The falsification of the company's financial records led to a massive federal investigation."

Kiểm toán viên đã phát hiện ra sự làm giả các hồ sơ tài chính của công ty.

Danh từsự bác bỏ

Hành động chứng minh một lý thuyết, giả thuyết hoặc tuyên bố là sai thông qua bằng chứng thực nghiệm hoặc mâu thuẫn logic

"The scientific method relies on the falsification of hypotheses to refine our understanding of the natural world."

Phương pháp khoa học dựa trên sự bác bỏ các giả thuyết để tinh chỉnh hiểu biết của chúng ta về thế giới tự nhiên.

sự làm giả mạo

Quá trình làm cho một thứ gì đó trở nên sai lệch hoặc giả mạo, đặc biệt là trong bối cảnh tạo ra các tài liệu hoặc tiền tệ giả

Việc làm giả hộ chiếu đã trở thành một mối quan ngại lớn đối với các cơ quan an ninh biên giới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error