impromptu
impromptu mô tả những hành động, lời nói hoặc buổi biểu diễn diễn ra một cách bất ngờ, không hề có sự chuẩn bị, lên kế hoạch hay tập dượt từ trước. Từ này mang sắc thái tích cực hoặc trung lập, nhấn mạnh vào tính tự nhiên, sự linh hoạt và khả năng ứng biến tức thời của người thực hiện.
Ý nghĩa
được thực hiện mà không có kế hoạch, tổ chức hoặc diễn tập trước
They gave an impromptu press conference on the courthouse steps.
Họ đã tổ chức một cuộc họp báo ngẫu hứng ngay trên bậc thềm của tòa án.
được trình diễn hoặc nói mà không có sự chuẩn bị trước
The pianist played a few bars impromptu to warm up.
Nghệ sĩ piano đã chơi vài khuông nhạc tự phát để khởi động.
một bản nhạc ngắn được sáng tác hoặc chơi ngay tức thời
The recital concluded with a delicate impromptu for solo piano.
Buổi độc tấu kết thúc bằng một bản ngẫu hứng tinh tế dành cho piano đơn độc.