D
Dicread
HomeDictionaryIimpromptu

impromptu

ngẫu hứng / tự phát / bản ngẫu hứng
Tính từTrạng từDanh từ
Số nhiều: impromptus

impromptu mô tnhng hành động, li nói hoc bui biu din din ra mt cách bt ngờ, không hcó schun bị, lên kế hoch hay tp dượt ttrước. Tnày mang sc thái tích cc hoc trung lp, nhn mnh vào tính tnhiên, slinh hot và khnăngng biến tc thi ca người thc hin.

Ý nghĩa

Tính từngẫu hứng

được thực hiện mà không có kế hoạch, tổ chức hoặc diễn tập trước

They gave an impromptu press conference on the courthouse steps.

Họ đã tổ chức một cuộc họp báo ngẫu hứng ngay trên bậc thềm của tòa án.

Trạng từtự phát

được trình diễn hoặc nói mà không có sự chuẩn bị trước

The pianist played a few bars impromptu to warm up.

Nghệ sĩ piano đã chơi vài khuông nhạc tự phát để khởi động.

Danh từbản ngẫu hứng

một bản nhạc ngắn được sáng tác hoặc chơi ngay tức thời

The recital concluded with a delicate impromptu for solo piano.

Buổi độc tấu kết thúc bằng một bản ngẫu hứng tinh tế dành cho piano đơn độc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error