D
Dicread
HomeDictionaryUunerring

unerring

không sai sót
Tính từ

unerring mang sc thái biu đạt schính xác tuyt đối, không mt chút sai sót, thường được dùng để mô tmt khnăng, mt bn năng hoc mt hành động đạt đến mc độ hoàn ho. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "không bao gisai" khi nói vphán đoán, trc giác, hoc "bách phát bách trúng" khi nói vknăng bn hoc ném mc tiêu.

Skhác bit vsc thái

Đim mu cht ca unerring là sthiếu vng hoàn toàn ca sai số. Khi so sánh vi accurate (chính xác), accurate chỉ đơn thun là đúng vi thc tế hoc tiêu chun, trong khi unerring nhn mnh vào tính nht quán và stin cy tuyt đốitc là ln nào làm cũng đúng, không bao gixy ra trường hp ngoi lệ.

accurate: Mt phép đo chính xác (có thln sau ssai).
unerring: Mt bn năng không bao gisai (luôn luôn đúng trong mi trường hp).

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các cm tcố định như unerring instinct (bn năng không bao gisai) hoc unerring eye (con mt tinh tường/nhìn đâu trúng đó). Người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi các tchschính xác mang tính kthut. unerring thiên vmô tmt phm cht hoc năng lc thiên bm hơn là kết quca mt phép tính toán.

Đúng: His unerring sense of direction (Khnăng định hướng chính xác tuyt đối ca anhy).
Sai: The calculation was unerring (Trong trường hp này, nên dùng accurate vì phép tính là mt quy trình kthut, không phi là mt bn năng hay phm cht).

Đặc đim ngpháp

unerring đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì bn cht ca "không bao gisai" là mt trng thái tuyt đối; mt thgì đó không thể "ít sai hơn" hoc "sai ít nht" khi nó đã đạt đến mc độ unerring.

Ý nghĩa

Tính từkhông sai sót

Luôn chính xác hoặc đúng đắn; không thể mắc sai lầm

His unerring sense of direction led them straight back to the camp.

Khả năng định hướng chính xác tuyệt đối của anh ấy đã dẫn họ quay trở lại trại một cách trực tiếp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error