D
Dicread
HomeDictionaryEerr

err

mắc sai lầm
Nội động từ
Quá khứ: erredPhân từ 2: erredV-ing: erring

err là mt động tmang sc thái trang trng, dùng để chvic phm sai lm hoc đưa ra phán đoán không chính xác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mc sai lm" hoc "sai sót". Đim đặc trưng ca err là nó không chnói vmt li kthut đơn thun mà thường ám chsthiếu sót trong tư duy, nhn thc hoc đạo đức.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi make a mistake, err mang tính văn chương và trang trng hơn nhiu. Trong khi make a mistake có thdùng cho bt kli nhnào trong đời sng hàng ngày (như viết sai chính tả), thì err thường được dùng trong các bi cnh triết hc, pháp lý hoc khi bàn lun vnhng quyết định quan trng.

Mt đim quan trng cn lưu ý là err thường xut hin trong các cu trúc cố định để chvic chn mt hướng đi sai nhưng có chủ đích hoc mang tính phòng nga. Ví dụ, cm terr on the side of caution (thà chn gii pháp an toàn còn hơn là quá mo him) là cách dùng phbiến nht ca tnày, thhin vic chp nhn mt sai sót nhỏ để tránh mt ri ro ln hơn.

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ err (động từ: mc sai lm) vi error (danh từ: li sai). Mc dù hai tnày cùng gc, nhưng chúng không ththay thế cho nhau vmt ngpháp.

Sai: I erred a big error.
✅ Đúng: I erred in my judgment. (Tôi đã mc sai lm trong phán đoán ca mình.)

Ngoài ra, cn tránh nhm ln err vi các tchssai lch vmt vt lý hoc kthut. err tp trung vào hành vi và tư duy ca con người hơn là shng hóc ca máy móc hay thiết bị.

Đặc đim ngpháp

err là mt ni động từ, vì vy nó thường không đi kèm tân ngtrc tiếp. Thay vào đó, nó thường được theo sau bi các gii tnhư in (sai trong vic gì) hoc on (trong cm tcố định err on the side of).

Ý nghĩa

Nội động từmắc sai lầm
[~][~ in something]

Phạm sai lầm hoặc không chính xác trong phán đoán hoặc hành động

It is better to err on the side of caution than to be too risky.

Thà chọn giải pháp an toàn còn hơn là quá mạo hiểm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error