infallible
không thể sai sót / tuyệt đối hiệu quả
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từkhông thể sai sót
không có khả năng mắc sai lầm hoặc bị sai
"The witness provided an infallible account of the events."
Nhân chứng đã cung cấp một lời kể không thể sai sót về các sự kiện.
Tính từtuyệt đối hiệu quả
hoàn toàn chắc chắn sẽ thành công hoặc có hiệu quả
"He believed he had found an infallible method for winning the lottery."
Nhóm đã phát triển một hệ thống tuyệt đối hiệu quả để theo dõi hàng tồn kho.