D
Dicread
HomeDictionaryDdestroy

destroy

phá hủy / đánh bại
Ngoại động từ
Quá khứ: destroyedPhân từ 2: destroyedV-ing: destroying

destroy mang hàm ý vmt stác động mnh mẽ, dn đến kết qulà đối tượng bhư hng hoàn toàn, không thkhôi phc hoc không còn giá trsdng. Khi nói vvt cht, nó gi lên hìnhnh ca sự đổ nát, tan tành. Khi nói vtinh thn hoc danh tiếng, nó ám chmt ssp đổ nng nmà khó có thgây dng li được.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln destroy vi mt stcó nghĩa gn ging như damage hoc ruin. Tuy nhiên, mc độ nghiêm trng là đim khác bit then cht:

damage: Chshư himc độ nhhoc trung bình, đối tượng vn còn tn ti và thường có thsa cha được. Ví dụ: Mt vết xước trên xe hơi là damage, nhưng nếu chiếc xe bntung thì đó là destroy.
ruin: Thường dùng để chvic làm hng mt kế hoch, mt tri nghim hoc làm suy đồi đạo đức, khiến điu đó không còn tt đẹp như trước. Trong khi destroy nhn mnh vào sbiến mt vt lý hoc ssp đổ hoàn toàn, ruin nhn mnh vào smt đi cht lượng hoc giá trị.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, destroy có thể được dch linh hot tùy theo đối tượng btác động. Khi đối tượng là công trình, vt cht, hãy dùng "phá hy". Khi đối tượng là đối thtrong thi đấu hoc là nim tin, hy vng, hãy dùng "đánh bi" hoc "hy hoi".

Sai: The rain destroyed my dress (Nếu chlà làm bn hoc rách nhẹ, dùng damage stnhiên hơn).
✅ Đúng: The earthquake destroyed the entire city (Động đất phá hy toàn bthành phố - mc độ tàn phá hoàn toàn).

Vmt ngpháp, destroy là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ cái gì bphá hy hoc ai bị đánh bi.

Ý nghĩa

Ngoại động từphá hủy
[~ someone][~ something]

Làm hư hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa hoặc không còn tồn tại

The fire destroyed the entire forest.

Vụ hỏa hoạn đã phá hủy toàn bộ khu rừng.

Ngoại động từđánh bại
[~ someone]

Đánh bại ai đó một cách hoàn toàn hoặc hủy hoại danh tiếng, tinh thần của họ

The champion destroyed his opponent in the first round.

Nhà vô địch đã đánh bại đối thủ của mình ngay trong hiệp một.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error