D
Dicread
HomeDictionaryDduct

duct

ống dẫn / dẫn
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: ductsQuá khứ: ductedPhân từ 2: ductedV-ing: ducting

Thut ngnày gi lên cm giác vsvn chuyn được định hướng và khép kín. Tnày thường được gn lin vi các hthng công nghip hoc gii phu, nơi sdi chuyn ca mt cht phi được kim soát cht chvà dn đến mt đim đến cthể để tránh rò rhoc nhim bn.

Xét vmt kthut, duct khác vi đườngngchcácng dn thường ln hơn, có hình chnht hoc được thiết kế riêng cho không khí và dây cáp, trong khi đườngng thường có hình trvà được dùng cho cht lng áp sut cao. Trong sinh hc, tnày mô tcác đường dn chính xác, chng hn như ống dn lệ, giúp vn chuyn cht tiết ttuyến ra bmt.

Countable when referring to a specific physical channel or tube in a building or body.

Ý nghĩa

Danh từống dẫn

Một ống hoặc kênh dùng để dẫn không khí, chất lỏng hoặc dây cáp

The ventilation duct was clogged with dust.

Ống thông gió đã bị nghẹt bởi bụi bẩn.

Ngoại động từdẫn
[~ someone][~ something]

Dẫn hoặc truyền một thứ gì đó thông qua một kênh cụ thể

The system is designed to duct the exhaust fumes outside.

Hệ thống được thiết kế để dẫn khí thải ra bên ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error